Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
서울대 한국어 4

Bài hội thoại thứ 1 작성과 진


유진 : 히엔 씨, 오래간만이에요.
히엔 씨 : Lâu lắm rồi không gặp

히엔 : 아. 유진 씨, 잘 지냈어요?
à 유진 씨 bạn vẫn khỏe chứ 

유진 : 네, 어제 교수님한테 들었는데 한국과에 합격했다면서요?
Vâng. Hôm qua tôi nghe từ giáo sư rằng bạn đã đỗ ngành tiếng hàn rồi đúng không ?

히엔 :  네, 떨어질 줄 알았는데 붙었어요.
Vâng. Tôi đã nghĩ rằng mình trượt nhưng đỗ rồi

유진 : 정말 축하해요. 꼭 가고 싶어 하더니 결국 해냈군요.
Thật sự chúc mừng. Nhất định muốn học và cuối cùng đã làm được rồi.

히엔 : 고마워요. 하지만 한국를 잘 못해서 강의를 잘 못 알아들을까 봐 고민이에요
Cảm ơn. Nhưng tiếng hàn của tôi không giỏi vì vậy tôi lo lắng không nghe được những bài giảng.

유진 :걱정하지 마세요. 히엔 씨는 언어 소질이 있잖아.
Đừng lo lắng. 유진 씨 có tố chất về ngôn ngữ mà.

히엔 : 그럴까요? 지내다 보면 적응하겠죠?
Vậy á ? Cứ học rồi sẽ thích ứng đúng không ?

유진 : 그럼요. 지금처럼 열심 하다 보면 금방 적응하게 될 거예요.
Đúng vậy. Cứ học chăm chỉ như bây giờ thì sẽ thích ứng ngay mà.

Bài đang xem : "

Bài 1 작성과 진로 : Tính cách và tương lai

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶어 하다 : muốn
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
5 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
오래가다 lâu, bền, dai
2
적응되다 được thích ứng
3
축하하다 chúc mừng, chúc
4
합격하다 đỗ, đạt (tiêu chuẩn, qui định)
5
오래간만 lâu rồi mới lại~
6
열심히 một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
7
못하다 kém, thua
8
지내다 trải qua
9
해내다 đánh bại
10
한국어 Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
11
한국학 Hàn Quốc học
12
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
13
그럼 nếu vậy thì
14
금방 vừa mới đây, vừa khi nãy
15
정말 thật sự, thực sự
16
어제 hôm qua
17
지금 bây giờ
18
그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
19
정말 thật đúng là
20
강의 việc giảng dạy
21
결국 đoạn kết, phần kết, sự kết thúc
22
고민 sự lo lắng, sự khổ tâm
23
교수 việc giảng dạy
24
정말 sự thật, lời nói thật
25
한국 Hàn Quốc
26
어제 hôm qua
27
소질 tố chất
28
언어 ngôn ngữ
29
열심 sự chăm chỉ, sự cần mẫn
30
작성 việc viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)
31
지금 bây giờ
32
한국 Hàn Quốc

Tìm hiểu