Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
bài hát 오랜 날 오랜 밤

Nguồn ảnh : https://www.youtube.com/watch?v=wEQpfil0IYA

học tiếng hàn qua bài hát  오랜 오랜

Lời bài hát  오랜 오랜

하나 있고

Có một ngôi sao


하나 있는

Với bạn


그곳이 내 오랜 밤이었어

Đó là đêm dài của tôi


사랑해란 말이 머뭇거리어도

Ngay cả khi những lời anh yêu em ngập ngừng


거짓은 없었어

Không có lời nói dối


조용했

Thật là yên tĩnh


그곳이 내 오랜 밤이었어

Đó là đêm dài của tôi


어둠 에서도 잠 이루 못해

Tôi không thể ngủ ngay cả trong bóng tối


흐느껴오는 너의 목소리

Giọng nói thổn thức của bạn


그저 에서만 있어도

Ngay cả khi bạn chỉ ở bên cạnh bạn


행복했단 걸

tôi đã hạnh phúc


사실 까지 나쁘게

Ngay cả thực tế là xấu


추억 말아요

Không nhớ


오랜 동안

Cho một đêm dài


정말 사랑했어요

Tôi thực sự yêu bạn


어쩔 수 없었다는 건

Tôi không thể giúp nó


말도 안 될 거라 생각하지만

Bạn có thể nghĩ nó thật nực cười


기억 하지는 말아줄래요

Xin đừng nhớ


아직도 잘 모르겠어

Tôi vẫn không biết


당신의 흔 적이

Dấu vết của bạn


지울 수 없이 소중해

Nó vô cùng quý giá


그 말 끝으로

Cuối cùng


흐른 시간 오랜 날 같았어

Thời gian trôi qua như một ngày dài


우린 서로 에게

Cho nhau


깊어져 있었고

Nó sâu


난 그게 두려워

Tôi sợ nó


나도 그러

tôi từng


순간 우리 오랜

Thời điểm này là ngày dài của chúng tôi


함께 시간

Thời gian bên nhau


아무런 의미도 없 듯이

Như thể nó không có nghĩa gì


억만게 하겠죠

Tôi sẽ chỉ làm kỷ niệm


그저 에서만 있어도

Ngay cả khi bạn chỉ ở bên cạnh bạn


고 싶고 행복했

Tôi nhớ bạn và tôi hạnh phúc


그건 진심이었소

Ý tôi là nó


오랜 동안

Cho một đêm dài


정말 사랑했어요

Tôi thực sự yêu bạn


어쩔 수 없었다는 건

Tôi không thể giúp nó


말도 안 될 거라 생각하지만

Bạn có thể nghĩ nó thật nực cười


기억 하지는 말아줄래요

Xin đừng nhớ


아직도 잘 모르겠어

Tôi vẫn không biết


당신의 흔 적이

Dấu vết của bạn


지울 수 없이 소중해

Nó vô cùng quý giá


맘을 다잡아야 하

Bạn phải quyết định


이젠 마지막 목소리

Bây giờ là giọng nói cuối cùng


마지막 안녕

Tạm biệt lần cuối


기억 하지는 말아줄래요

Xin đừng nhớ


아직도 잘 모르겠어

Tôi vẫn không biết


당신의 흔 적이

Dấu vết của bạn


지울 수 없이

Không thể xóa được


소중해

Quí


Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -아야 되다 : phải… mới được, cần phải
2 ) -아야 하다 : phải
3 ) -게 되다 : trở nên, được
4 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
5 ) -고 싶다 : muốn
6 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
머뭇거리다 ngập ngừng, chần chừ
2
그러하다 như thế, như vậy
3
소중하다 quý báu
4
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
5
행복하다 hạnh phúc
6
사랑하다 yêu
7
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
8
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
9
아무런 bất kì
10
그르다 sai lầm, sai trái
11
못하다 kém, thua
12
그르다 vô vọng, không còn hy vọng
13
모르다 không biết
14
못하다 làm không được, không làm được
15
다잡다 nắm chặt, nắm chắc
16
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
17
마지막 cuối cùng
18
목소리 giọng nói, tiếng nói
19
억만 hằng hà sa số, vô số, vô vàn
20
오랜 lâu, lâu dài, lâu đời
21
그저 suốt, liên tục, không ngừng
22
사실 thật ra, thực ra
23
서로 nhau, lẫn nhau
24
없이 không có
25
적이 tương đối, rất, quá
26
정말 thật sự, thực sự
27
아직 chưa, vẫn
28
이루 dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...
29
함께 cùng
30
하나 một
31
까지 tới
32
에게 đối với
33
에서 ở, tại
34
그곳 nơi đó, chỗ đó
35
당신 ông, bà, anh, chị
36
듯이 như, như thể
37
시간 giờ, tiếng
38
안녕 chào (bạn, em…)
39
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
40
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
41
서도 thư họa
42
신의 sự tín nghĩa
43
의미 ý nghĩa, nghĩa
44
하지 Hạ chí
45
흔적 dấu vết, vết tích
46
추억 hồi ức, kí ức
47
거짓 sự dối trá, sự giả dối
48
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
49
어둠 (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
50
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng