Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc

혼자 주저 앉아

Do dự khi ngồi một mình


생각 커져

Tôi chỉ nghĩ về nó


언제 부터 넌 날 아프게 했던가

Từ khi nào bạn làm tổn thương tôi


조차 모르잖아

Ngay cả bạn không biết


너도 아프잖아 cause youre mine

Bạn cũng đau mà 


I just wanna blow your mind 이렇게 넌 또 멀어져 만 가는데

Như thế này, bạn chỉ ngày càng xa


아무렇지 않은데

Không quan trọng


그렇게 말하는데

ói vậy


사실 내가 그게 아닌가 봐 Tôi đoán tôi không thực sự như vậy I want you to be your light, baby You should be your light 더는 아프지 않게 네가 웃을 수 있게

Để bạn có thể cười để không còn đau nữa


I want you to be your night, baby

You could be your night


이 밤이 너 에게 직할 수 있게

Vì vậy, đêm nay có thể thành thật với bạn


이렇게 넌 또 멀어져 만 가는데

Như thế này, bạn chỉ ngày càng xa


아무렇지 않은데 그렇게 말하는데

Không có gì nhưng tôi nói vậy


사실 내가 그게 아닌가 봐,oh

Tôi đoán tôi không thực sự như vậy, oh



I want you to be your light, baby
You should be your light
더는 아프지 않게
네가 웃을 수 있게
I want you to be your night, baby
You could be your night
이 밤이 너 에게 직할 수 있게

[Bridge]
이젠 내게 약속해, oh oh
하루에 몇 번씩 oh oh
혼자 느껴도 oh oh
버리지는 마 oh oh
Oh oh oh oh 여기 잠깐 멈춰서
새끼 손가락 걸고
이젠 내게 약속해 oh oh oh oh

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) 수 있다 : có thể
3 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
솔직하다 thẳng thắn, thành thật
2
멀어지다 trở nên xa xôi, trở nên xa dần
3
약속하다 hẹn, hứa hẹn
4
말하다 nói
5
모르다 không biết
6
내가다 mang ra, bê ra
7
느끼다 nức nở, thổn thức
8
느끼다 cảm thấy
9
버리다 bỏ, vứt, quẳng
10
여기다 cho, xem như
11
커지다 to lên, lớn lên
12
손가락 ngón tay
13
이렇게 như thế này
14
아무 bất cứ
15
사실 thật ra, thực ra
16
실은 thực ra, thực chất
17
잠깐 trong chốc lát, một chốc, một lát
18
혼자 một mình
19
언제 bao giờ, khi nào
20
부터 từ
21
에게 đối với
22
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
23
새끼 dây rơm
24
제부 em rể
25
주저 sự chần chừ, sự do dự
26
직할 sự điều hành trực tiếp
27
차도 đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
28
생각 sự suy nghĩ
29
자라 ba ba
30
하루 một ngày