Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Bài hát 썸

Nguồn ảnh : https://www.youtube.com/watch?v=Y-FhDScM_2w

Tags :

Lời bái hát 썸(Some)

가끔씩 나도 모르게 짜증이나

Đôi khi tôi bực mình mà không biết


너를 향한 맘은 변하지 않았는데

Trái tim tôi dành cho bạn không thay đổi


혹시 내가 이상한 걸까

Tôi có lạ không


혼자 힘들게 지내고 있었어

Tôi đã gặp khó khăn khi ở một mình


티비에는 어제 본 것 같은 드라마

Chương trình truyền hình cùng một bộ phim mà tôi đã xem ngày hôm qua


잠이 들 때까지 한번도 울리지 않는 핸드폰을 들고

Cầm một chiếc điện thoại không bao giờ đổ chuông cho đến khi tôi chìm vào giấc ngủ


니꺼인 듯 니꺼 아닌 니꺼 같은 나

Như thể đó là của bạn, tôi giống như của bạn, không phải của bạn


이게 무슨 사이인 건지 사실 헷갈려 무뚝뚝하게 굴지마

Trên thực tế, đừng nhầm lẫn về những gì ở giữa


나만 볼 듯 애매하게 날 대하는 너

Bạn đối xử với tôi một cách mơ hồ như thể chỉ tôi có thể nhìn thấy bạn


때로는 친구 같다는 말이

Đôi khi nó giống như một người bạn


괜히 요즘 난 듣기 싫어졌어

Tôi không thích nghe những ngày này


하루 끝에는 니 목소리에 잠들고 파

Vào cuối ngày, tôi ngủ quên trong giọng nói của bạn


주말에는 많은 사람 속에서

Vào cuối tuần, trong rất nhiều người


보란 듯이 널 끌어 안고 싶어

Tôi muốn ôm bạn như tôi nhìn


니꺼인 듯 니꺼 아닌 니꺼 같은 나

Như thể đó là của bạn, tôi giống như của bạn, không phải của bạn


때로는 친구 같다는 말이

Đôi khi nó giống như một người bạn


괜히 요즘 난 듣기 싫어졌어

Tôi không thích nghe những ngày này


나 근데 난 너뿐이야 난 너뿐이야

Tôi nhưng tôi chỉ có bạn, tôi chỉ có bạn


분명하게 내게 선을 그어줘

Vẽ một đường rõ ràng cho tôi


자꾸 뒤로 빼지 말고 날 사랑한다 고백해 줘

Đừng tiếp tục kéo nó lại và thú nhận rằng bạn yêu tôi


행동하는 모습을 전부다 돌이켜

Tôi nhìn lại mọi thứ tôi làm


생각 할 수록 너의 진심이 더 궁금해지는 걸

Càng nghĩ về nó, tôi càng tò mò về sự chân thành của bạn


Girl youre so

Cô gái bạn rất


Ambiguous 난 못해 무엇도

Mơ hồ, tôi không thể làm gì cả


아니 어쩌면 기적을 바라지 lotto

Không, có lẽ tôi muốn một xổ số thần kỳ


확실한 표현을 원하지만

Tôi muốn một biểu hiện rõ ràng


너의 미소 띈 표정에 잊어버리지 난

Tôi quên biểu cảm cười của bạn


니꺼인 듯 니꺼 아닌 니꺼 같은 나

Như thể đó là của bạn, tôi giống như của bạn, không phải của bạn


순진한 척 웃지만 말고 그만 좀 해

Đừng giả vờ ngây thơ và ngừng cười


너 솔직하게 좀 굴어봐

Thành thật với bạn


니 맘 속에 날 놔두고 한 눈 팔지 마

Hãy để tôi trong trái tim bạn và đừng bán đôi mắt của bạn


너야말로 다 알면서 딴청 피우지 마

Đừng hút thuốc khi bạn biết mọi thứ


피곤하게 힘 빼지 말고 어서 말해줘

Đừng mệt mỏi và nói cho tôi biết nhanh chóng


사랑한단 말이야

Tôi mến bạn