Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Bài hát  너의 의미


Lời bài hát 너의 의미

너의 그 한 마디 말도 그 웃음도

Lời nói của bạn và tiếng cười của bạn


나에겐 커다란 의미

Một ý nghĩa lớn đối với tôi


너의 그 작은 눈빛도

Ngay cả đôi mắt nhỏ của bạn


쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Ngay cả cái lưng cô đơn cũng là một lời hứa khó khăn đối với tôi


풀리지 않는 수수께끼가 되네

Nó trở thành một bí ẩn khó giải đáp


스쳐 불어온 넌 향긋한 바람

Bạn là một cơn gió thơm thổi


나 이제 뭉게구름 위에 성을 짓고

Bây giờ tôi xây một lâu đài trên đỉnh mây


널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Tôi đưa cửa sổ xuống phía bạn, cửa sổ đầy gió


나에겐 커다란 의미

Một ý nghĩa lớn đối với tôi


너의 그 작은 눈빛도

Ngay cả đôi mắt nhỏ của bạn


쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Ngay cả cái lưng cô đơn cũng là một lời hứa khó khăn đối với tôi


풀리지 않는 수수께끼가 되네

Nó trở thành một bí ẩn khó giải đáp


스쳐 불어온 넌 향긋한 바람

Bạn là một cơn gió thơm thổi


나 이제 뭉게구름 위에 성을 짓고

Bây giờ tôi xây một lâu đài trên đỉnh mây


널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Tôi đưa cửa sổ xuống phía bạn, cửa sổ đầy gió


스쳐 불어온 넌 향긋한 바람

Bạn là một cơn gió thơm thổi


나 이제 뭉게구름 위에 성을 짓고

Bây giờ tôi xây một lâu đài trên đỉnh mây


널 향해 창을 내리 바람 드는 창을

Tôi đưa cửa sổ xuống phía bạn, cửa sổ đầy gió


나에겐 커다란 의미

Một ý nghĩa lớn đối với tôi


너의 그 작은 눈빛도

Ngay cả đôi mắt nhỏ của bạn


쓸쓸한 그 뒷모습도 나에겐 힘겨운 약속

Ngay cả cái lưng cô đơn cũng là một lời hứa khó khăn đối với tôi