Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
học tiếng hàn qua bài hát haru haru

Bài hát haru haru tiếng hàn là một tuyệt phẩm của nhóm bigbang. Bạn có thể nghe nhiều bài hát tiếng hàn của big bang tại : "học tiếng hàn qua bài hát "

học tiếng hàn qua bài hát haru haru 

Lời bài hát tiếng hàn haru haru

 

떠나가

Yeah, finally I realise, that I'm nothing without you
I was so wrong, forgive me

Ah ah ah ah 파도 처럼 부숴진 내 맘
바람 처럼 흔들리는 내 맘
연기 처럼 사라진 내 사랑
문신 처럼 지워 지지 않아
한숨만 땅이 꺼지라 쉬죠
가슴속에 먼지만 쌓이죠 (say goodbye)

네가 없인 단 하루도 못 살 것만 같았던
생각과는 다르게 그럭저럭 혼자 잘 살아
고 싶다고 불러 봐도 넌 아무 대답잖아
헛된 기대 걸어 봐도 이젠 소용없잖아

네 옆에 있는 그 사람이 뭔지 혹시 울리진 않는지
그대 내가 보이긴 하는지 벌써 싹 다 잊었는지
걱정다가가기 조차 말을 걸 수 조차 없어 애태우고
홀로 밤을 지새우 수백 지워내죠

돌아보지 말고 떠나라 또 나를 찾지말고 살아가
너를 사랑했기에 후회 없기에 좋았던 억만 가져가
그럭저럭아 볼만 해 그럭저럭 견뎌 낼만 해
넌 그럴 수록 행복해야 돼 하루하루 무뎌져 가네

Oh, girl, I cry, cry
You're my all, say goodbye

길을 걷다 너와 우리 마주친다 해도
못 본 척 하고 그대로 가던 길 가줘

자꾸만 생각 떠오르면 아마도
나도 몰래 그댈 찾아갈 지도 몰라

넌 늘 그 사람과 행복하게 넌 늘 내가 다른 맘 안 먹게
넌 늘 작은 미련도 안 남게끔 잘 지내줘 나 보란 듯이

넌 늘 저 하늘 같이 하얗게 뜬 구름 과도 같이 새파랗게
넌 늘 그래 그렇게 웃어줘 아무 일 없 듯이

돌아보지 말고 떠나라 또 나를 찾지 말고 살아가
너를 사랑했기에 후회 없기에 좋았던 억만 가져가
그럭저럭아 볼만 해 그럭저럭 견뎌 낼만 해
넌 그럴 수록 행복해야 돼 하루하루 무뎌져 가네

나를 떠나서 맘 편해지길 (나를 잊 고서 살아가줘)
그 눈물은 다 마를테니 yeah ( 하루하루 지나면)

차라리 만나지 않았더라면 덜 아플 텐데 mm
영원히 함께 하자던 그 약속 이젠
추억에 묻어 두길 바래 baby 널 위해 도해

돌아보지 말고 떠나라 또 나를 찾지 말고 살아가
너를 사랑했기에 후회 없기에 좋았던 억만 가져가
그럭저럭아 볼만 해 그럭저럭 견뎌 낼만 해
넌 그럴 수록 행복해야 돼 하루하루 무뎌져 가네

Oh, girl, I cry, cry
You're my all, say goodbye, bye
Oh, my love, don't lie, lie
You're my heart, say goodbye

 

Đánh giá bài viết

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Trong bài có audio giúp bạn dễ dàng học.

Trong bài đã có lời bài hát.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -아 보다 : thử
3 ) -았더라면 : nếu như, giả sử
4 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
5 ) -았던 : đã, từng, vốn
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 텐데 : nhưng, vì nên
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
그럭저럭 đều đều
2
하루하루 mỗi ngày
3
소용없다 vô ích, vô dụng
4
행복하다 hạnh phúc
5
가져가다 mang đi, đem đi
6
떠나가다 rời đi, ra đi
7
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
8
마주치다 va phải, đụng phải
9
무뎌지다 trở nên cùn, trở nên mòn
10
사라지다 biến mất, mất hút
11
사랑하다 yêu
12
살아가다 sống tiếp
13
애태우다 gây lo lắng, gây lo âu, làm buồn lòng
14
흔들리다 rung, lắc
15
기도하다 thử, cố
16
기도하다 cầu nguyện, cầu xin
17
떠오르다 mọc lên, nổi lên, nảy lên
18
살아가다 sống tiếp
19
지새우다 thức trắng đêm, thức thâu đêm
20
찾아가다 tìm đến, tìm gặp
21
그대로 y vậy, y nguyên
22
아마도 có lẽ
23
차라리 thà rằng~ còn hơn
24
영원히 mãi mãi
25
자꾸만 cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
26
편하다 thoải mái
27
다르다 khác biệt
28
꺼지다 tắt
29
꺼지다 lún, sụt, sập
30
나르다 chở, chuyển, mang
31
떠나다 rời, rời khỏi
32
떠오다 trôi tới, dạt về, bay đến
33
마르다 khô
34
마르다 xẻ, cắt
35
만나다 gặp, giao
36
보이다 được thấy, được trông thấy
37
보이다 cho thấy, cho xem
38
지나다 qua, trôi qua
39
지내다 trải qua
40
지우다 bôi, xóa, lau
41
지우다 qua
42
지우다 chất lên
43
기대다 dựa, chống
44
기대다 dựa vào
45
내가다 mang ra, bê ra
46
떠오다 trôi tới, dạt về, bay đến
47
쌓이다 chất đống, chồng chất, bám dày
48
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
49
울리다 kêu, reo, rú
50
울리다 làm cho (ai đó) khóc
51
지내다 trải qua
52
지우다 chất lên
53
가슴속 trong cõi lòng
54
수백 hàng trăm
55
아무 bất cứ
56
억만 hằng hà sa số, vô số, vô vàn
57
다른 khác
58
같이 cùng
59
몰래 một cách lén lút, một cách bí mật
60
벌써 đã
61
혼자 một mình
62
홀로 một mình
63
함께 cùng
64
혹시 biết đâu, không chừng
65
걷다 tan
66
그래
67
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
68
처럼 như
69
하고 với
70
듯이 như, như thể
71
바람 do, vì
72
걱정 nỗi lo
73
고서 sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ
74
과도 dao gọt hoa quả
75
기억 sự ghi nhớ, trí nhớ
76
기조 nền tảng, cơ sở
77
대답 sự đáp lời
78
도처 khắp nơi, mọi nơi, khắp chốn
79
도해 sự đồ giải, sự giải thích bằng hình vẽ, hình vẽ minh họa
80
문신 quan văn
81
미련 sự khờ dại, sự ngớ ngẩn
82
사람 con người
83
수록 sự đưa vào
84
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
85
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
86
지도 bản đồ
87
지라 lách
88
지지 cái bẩn, í ẹ
89
파도 sóng biển
90
하늘 trời, bầu trời
91
하자 vết, lỗi
92
한숨 một hơi, một chốc
93
후회 sự hối hận, sự ân hận
94
추억 hồi ức, kí ức
95
구름 đám mây
96
너와 Neowa; tấm lợp
97
생각 sự suy nghĩ
98
수조 thùng chứa nước
99
해지 sự hủy