Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
chúc mừng măng mới bằng tiếng hàn

Vào ngày tết người Hàn thường làm gì ?

Tết tết ở Hàn Quốc giống Việt Nam rơi vào ngày 1/1 âm lịch được gọi là 설날. Vào ngày 설날 những cháu nhỏ tuổi sẽ thăm ông bà, và được ông bà lì xì. Món ăn đặc trưng của Hàn Quốc vào ngày này là 떡국 với hy vọng một năm mới, khởi đầu mới. Mọi người cũng trao cho nhau những câu chúc tiếng hàn đặc biệt

Cách nói chúc mừng năm mới tiếng hàn đơn giản nhất là : 새해 북 많이 받으세요

Những câu chúc mừng năm mới tiếng hàn

Cùng tìm hiểu và học nói những câu chúc tết nhé.

Câu chúc tiếng hàn 1 : 새해에는 행운 평안 가득기를 기원합니다

Vào năm mới, tôi chúc bạn ngập tràn vận may và bình an.

Câu chúc tiếng hàn 2 : 가족모두 행복 한 해 보내세요

Chúc cả gia đình một năm mới hạnh phúc

Câu chúc tiếng hàn 3 : 새해 많이 받으시고 올 한 해도 건강시길 바랍니다

Chúc mừng năm mới và cả năm mạnh khỏe

Câu chúc tiếng hàn 4 : 새해에도 웃음 가득한 해 되세요

Năm mới cũng cười thật nhiều nha

Câu chúc tiếng hàn 5 : 새해에도 늘 행복하고 건강세요

Vào năm mới thật hạnh phúc và khỏe mạnh nhé

Câu chúc tiếng hàn 6 : 승승장구하는 한 해 되시길 바랍니다.

Chúc bạn một năm mới thành công

Câu chúc tiếng hàn 7 : 새해에도 좋은 일들만 가득기를 기원합니다.

Mong rằng năm mới bạn tràn ngập những điều tốt lành

Câu chúc tiếng hàn 8 : 행복 한 해 되기를 기원합니다.

Chúc bạn một năm hạnh phúc

Câu chúc tiếng hàn 9  : 행복 기운 차고 넘치는 한 해가 되시길 마음 깊이 소망합니다..

Tôi chân thành chúc bạn một năm tràn đầy hạnh phúc và năng lượng.

Câu chúc tiếng hàn 10  : 희망찬 미래 향해 힘차게 전진하는 한 해가 되시길 바랍니다. 새해 많이 받으세요.

Tôi hy vọng đây sẽ là một năm phát triển mạnh mẽ để hướng tới một tương lai đầy hy vọng. chúc mừng năm mới.

Câu chúc tiếng hàn 11  : 힘들고 아팠던 일들 모두 잊어버리고 2021년에는 즐겁고 신나고 행복 일만 가득길 바랍니다.

Quên đi mọi khó khăn, vất vả, tôi hy vọng năm 2021 sẽ tràn ngập niềm vui, sự phấn khởi và hạnh phúc.

Video chuẩn bị đồ lễ cúng tại Hàn Quốc vào ngày tết

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Tết tết ở Hàn Quốc giống Việt Nam rơi vào ngày 1/1 âm lịch được gọi là 설날. Vào ngày 설날 những cháu nhỏ tuổi sẽ thăm ông bà, và được ông bà lì xì. Món ăn đặc trưng của Hàn Quốc vào ngày này là 떡국 với hy vọng một năm mới, khởi đầu mới. Mọi người cũng trao cho nhau những câu chúc tiếng hàn đặc biệt

Cách nói chúc mừng năm mới tiếng hàn đơn giản nhất là : 새해 북 많이 받으세요

Ngữ pháp trong bài

1 ) -랍니다 : nghe nói, được biết
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
승승장구하다 thắng thế, thừa thắng xông lên
2
잊어버리다 quên mất
3
가득하다 đầy
4
건강하다 khỏe mạnh, khỏe khoắn
5
행복하다 hạnh phúc
6
기원하다 khởi phát, khởi đầu
7
기원하다 cầu mong, mong ước, cầu khẩn, khẩn cầu
8
전진하다 tiến lên, tiến tới
9
소망하다 ước vọng, ước muốn
10
승승장구 sự thắng thế, sự thừa thắng xông lên
11
보내다 gửi
12
넘치다 tràn, đầy tràn
13
보내다 gửi
14
신나다 hứng khởi, hứng thú
15
향하다 hướng về, nhìn về
16
가득 đầy
17
깊이 một cách sâu
18
많이 nhiều
19
모두 mọi
20
가족 gia đình
21
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
22
기운 khí lực, khí thế, sức lực
23
기운 động thái, sắc thái
24
기원 sự cầu mong, sự mong ước
25
기원 công nguyên
26
기원 sự khởi đầu, sự bắt nguồn, cội nguồn
27
기원 phòng chơi cờ vây
28
깊이 độ sâu
29
떡국 tteokguk, canh tteok
30
마음 tâm tính, tính tình
31
모두 tất cả, toàn thể
32
미래 tương lai
33
설날 seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
34
전진 sự tiến lên, sự tiến tới
35
차고 khu đỗ xe; nhà xe, bãi xe
36
평안 sự bình an, sự bình yên, sự yên ổn
37
평안 vùng Pyeongan
38
행복 sự hạnh phúc, niềm hạnh phúc
39
행운 vận may, số sung sướng
40
기운 động thái, sắc thái
41
새해 năm mới
42
소망 sự ước nguyện, sự ước muốn, điều mong ước, điều mong muốn
43
웃음 tiếng cười, nụ cười

Tìm hiểu