Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

들락날락 쇼핑하 도둑질…무인 점포 다 쓸어갔다 / SBS

Ở Hàn Quốc rất dễ bắt gặp các cửa hàng không người ví dụ như : 무인 카페, 무인 마트, 무인  편의점, 무인 세탁실 đặc điểm của những quán này là không có người quản lý. Người mua hàng sẽ lấy và tự tính tiền. Lợi dụng điều này mà nhiều đối tượng xấu đã thực hiện các hành vi trộm cắp ...

Ăn trộm như mua sắm.. Vơ vét tất cả đồ của những cửa hiệu không người quản lý ...


요즘 판매 직원 없이 기계만 들 어서 있는 무인점포가 늘고 있는데 이런 에서 마치 쇼핑 즐기 온갖 물건을 쓸어가는 절도 범죄 기승 부리고 있습니다. 
Gần đây , ngày càng có nhiều cửa hàng không người, chỉ có máy móc mà không có nhân viên bán hàng, và tội phạm trộm cắp càn quét các loại mặt hàng như thể đang mua sắm ở những nơi này.

새벽 4시쯤 한 남성이 24 시간 무인 카페 안을 서성입니다
Khoảng 4 giờ sáng, một người đàn ông đi loanh quanh trong quán cà phê không người quản lý 24/24.

쇼핑백을 몇 개씩 들고 와 들락거리며 물건을 주워 담습니다. 
Lấy một số túi mua sắm trống và đi bộ vào và ra để chọn các mặt hàng.

CCTV가 있건 말건 마스크 내리고 한껏 여유를 부립니다. 
Dù có hay không có CAMera quan sát, vẫn bỏ mặt nạ xuống và thoải mái.

20여 분 동안 남성은 카페 안에 있던 물티슈와 손 소독제 같은 생활용품은 물론, 벽에 걸린 화장실 열쇠 까지 훔쳤습니다
Trong hơn 20 phút, người đàn ông đã lấy trộm các vật dụng  như khăn lau và nước rửa tay từ quán cà phê, cũng như chìa khóa phòng vệ sinh trên tường.

이벤트 사업을 하다가 코로나19에 직격탄을 맞아 궁여지책으로 낸 무인 카페인데 도둑 걱정 까지 해야 하는 판에 기가 막힙니다

이훈무인 카페 운영 배신감이죠, 어떻게 보면. 저희가 24 시간 하면서 히터도 틀어놓고 고객 에게 장소 제공하는데 그런 걸 좀 악용하는 거니까. 
Theo một cách nào đó, đó là cảm giác phản bội công việc điều hành quán cà phê của Lee Hoon Moo-in. Chúng tôi làm việc đó 24 giờ một ngày, bật máy sưởi và cung cấp chỗ cho khách hàng, bởi vì chúng tôi hơi lạm dụng.

얼마 에는 대로변 무인 아이스크림 가게에도 비슷한 차림 남성 나타나 장 보듯 10만 원어치나 쓸어 갔습니다. 
Cách đây không lâu, một người đàn ông ăn mặc tương tự xuất hiện tại một cửa hàng kem không người dọc đường, quét sạch tiền mua sắm trị giá 100.000 won.

지키는 사람 없으니 안 그래도 불안 하긴 했는데 이 정도일 줄은 몰랐습니다. 
Không có ai trông coi, vì vậy tôi rất lo lắng, nhưng tôi không biết nó sẽ đến mức này.

김영 재무 아이스크림 가게 운영 어제 물건 채워놨는데 한 줄이 없어진 거예요. 황당하죠, 지금. 하루에 만 원 벌고 2만 원 벌고 하는 가게 에서 이렇게 가져가는 것도…. 
Kim Young Jaemuin Ice Cream Shop Tôi đã mua đầy đủ đồ vào ngày hôm qua, nhưng mất một dòng. Thật là phi lý. Cửa hàng của tôi chỉ kiếm được 10000, 20000 1 ngày vậy  mà nó nỡ lấy đi như vậy...

바로 경찰 신고했지만 범인 잡히지 않 인근 무인점포 비슷한 피해가 몇 달째 끊이지 않고 있습니다. 
Tôi ngay lập tức báo cảnh sát, nhưng tên tội phạm không bị bắt, và những thiệt hại tương tự đã xảy ra liên tục tại các cửa hàng không người gần đó trong vài tháng.

카페나 편의점, 세탁실 등 전국 무인점포 집계된 것만 3,000여 곳. 
Có 3.000 cửa hàng không người trên toàn quốc như quán cà phê, cửa hàng tiện lợi và phòng giặt là.

지키고 서 있는 사람다고 양심 팔아먹는 범죄 기승 부리고 있습니다. 

( 영상 취재 : 이락춘 G1) 
출처 : SBS 뉴스 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 은 물론 : không những… mà cả
3 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 다가 : đang...thì, thì
7 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
들락거리다 ra vào
2
아이스크림
[ice cream]
kem
3
들락날락 vào ra
4
황당하다 vớ vẩn, lố bịch, tầm phào, lố lăng
5
비슷하다 tương tự
6
가져가다 mang đi, đem đi
7
서성이다 chạy tới chạy lui, đi qua đi lại
8
쇼핑하다
[shopping하다]
mua sắm
9
신고하다 đăng ký, trình báo
10
악용되다 bị lạm dụng
11
없어지다 mất đi
12
집계되다 được tính tổng, được cộng tổng
13
제공하다 cung cấp, cấp
14
나타나다 xuất hiện, lộ ra
15
궁여지책 phương sách cuối cùng
16
무인점포 cửa hàng không người bán
17
생활용품 đồ dùng trong sinh hoạt
18
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
19
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
20
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
21
잡히다 đóng băng
22
즐기다 tận hưởng
23
피하다 tránh, né, né tránh
24
훔치다 gạt, lau
25
내리다 rơi, rơi xuống
26
끊이다 bị dừng, bị ngừng, bị chấm dứt
27
부리다 sai khiến
28
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
29
채우다 khóa, cài khóa, đóng
30
대로변 ven đại lộ, gần đường lớn
31
도둑질 hành động lấy trộm, việc lấy trộm
32
마스크
[mask]
mặt nạ
33
물티슈
[물tissue]
khăn giấy ướt
34
배신감 cảm giác bị phản bội
35
쇼핑백
[shopping bag]
túi đựng hàng
36
편의점 cửa hàng tiện lợi
37
화장실 toilet, nhà vệ sinh
38
이렇게 như thế này
39
이벤트
[event]
sư kiện, sự việc
40
직격탄 đạn bắn thẳng
41
카페인
[caffeine]
cafêin
42
그런 như vậy
43
온갖 mọi, tất cả
44
이런 như thế này
45
바로 thẳng
46
어서 nhanh lên, mau lên
47
없이 không có
48
하긴 thực ra
49
어제 hôm qua
50
지금 bây giờ
51
한껏 hết sức, hết cỡ, mết mức
52
까지 tới
53
에게 đối với
54
에는
55
에서 ở, tại
56
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
57
시간 giờ, tiếng
58
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
59
걱정 nỗi lo
60
경찰 (cơ quan) cảnh sát
61
고객 khách hàng
62
기승 sự ngang bướng
63
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
64
마트
[mart]
siêu thị
65
물건 đồ vật, đồ
66
사람 con người
67
사업 việc làm ăn kinh doanh
68
새벽 bình minh, hừng đông
69
양심 lương tâm
70
열쇠 chìa khóa
71
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
72
원어 tiếng gốc, bản gốc
73
재무 tài vụ
74
전국 toàn quốc
75
절도 sự điều độ, sự chừng mực
76
직원 nhân viên
77
차림 cách ăn mặc
78
판매 sự bán hàng
79
히터
[heater]
lò sưởi, máy sưởi
80
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
81
뉴스
[news]
chương trình thời sự
82
출처 xuất xứ, nguồn
83
장소 nơi chốn
84
기계 máy
85
남성 nam giới, đàn ông
86
범인 người thường, người phàm
87
범죄 sự phạm tội
88
성은 thánh ân
89
세탁 sự giặt, sự giặt giũ
90
소독 sự khử trùng, sự diệt khuẩn
91
얼마 bao nhiêu
92
여유 sự nhàn rỗi, sự dư giả
93
영상 hình ảnh, hình ảnh động
94
영재 anh tài, người anh tài
95
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
96
인근 lân cận, gần
97
정도 đạo đức, chính nghĩa
98
하루 một ngày