Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

' 좋아요' 누르면 1 천만 원 번다더니… 가입비 챙겨 잠적 / SBS

Ấn nút Like có thể kiếm được 10 triệu won... Chiếm đoạt phí đăng ký tham gia rồi biến mất/ SBS

Dịch bởi : Ngô Lướng 


 

온라인 동영상 게시물에 ' 좋아요'를 누르면 돈을 주겠다며 사람들을 끌어모은 업체 돌연 사라졌습니다
Một công ty đột nhiên biến mất sau khi đã lôi kéo được nhiều người với lời đề xuất sẽ gửi cho bạn một khoản tiền nếu nhấn Like trên bài đăng video trực tuyến.

일정 가입비 내면 1년에 억 대로수 있다는 말에 속은 피해자들은 업체 사기 혐의 고소하기로 했습니다. JIBS 김연선 기자입니다.
Những nạn nhân từng bị lừa với việc chỉ cần trả khoản phí tham gia nhất định là có thể kiếm được hàng trăm triệu, đã quyết định tố cáo công ty này với tội danh lừa đảo. Tôi là phóng viên Kim Yeon Sun của JIBS.

< 기자> 전 세계 8억 명이 가입한으로 알려진 동영상 공유 플랫폼 틱톡. 지난 2월 틱톡 운영 사의 하청 업체라는 한 앱테크 업체 등장했습니다.
Tiktok, 1 nền tảng ứng dụng chia sẻ video được biết đến với sự tham gia của 800 triệu người trên toàn thế giới. Vào tháng 2 vừa qua đã xuất hiện một công ty thuộc lĩnh vực công nghệ phần mềm (Aptech) điều hành ứng dụng TikTok tên là Hacheong.

틱톡에 가입해 좋아요와 구독 누르면 한 달에 1 천만 원 넘게 벌 수 있다 아르바이트생을 모집했습니다
Họ đã tuyển dụng những người làm thêm bán thời gian với việc nếu tham gia TikTok rồi ấn Like và theo dõi, bạn có thể kiếm được hơn 10 triệu won mỗi tháng.

가입비를 내고 활동 시작하면 실제 수익금 입금됐고 순식간에 입 소문을 탔습니다. 
Sau khi đóng phí tham gia và bắt đầu các hoạt động, số tiền thu được thực tế đã được nạp tiền vào tài khoản và điều này đã được lan truyền một cách nhanh chóng.

[A 씨/ 피해자 : 처음 에는 돈이 잘 들어오니까 안전하다고 생각했고. 우리나라 에서 이용자도 많아서…] 
[Nạn nhân A: Ban đầu thì tiền thu được đều đều nên tôi đã nghĩ là an toàn, ở đất nước mình cũng nhiều người sử dụng…]

지만 업체는 17만 원~1 천만 까지 등급 가입비 정해 더 많은 수익을 낼 수 있다며 높은 등급 구매 유도했습니다
Tuy nhiên, công ty này đã định ra các mức phí gia nhập theo từng cấp độ từ 170.000 won đến 10 triệu won và dụ dỗ họ mua các cấp cao hơn để có thể kiếm được thu nhập nhiều hơn.

[B 씨/ 피해자 : 중간 모집책 중에 많이 받은 사람 하루에 100~200만 원 이상 수수료를 받은 사람들도 꽤 많은 걸로 알고 있고요.] 
[Nạn nhân B: Trong số những người tuyển dụng trung gian, tôi biết có khá nhiều người nhận được khoản tiền hoa hồng 1 ngày từ 1~2 triệu won trở lên]

그런데 지난 중순쯤 이 업체 자취를 감춰버렸습니다. 
Tuy nhiên, khoảng giữa tháng trước, công ty này đã biến mất. 

해당 업체 홈페이지 이렇게 이미 한 달 전에 폐쇄됐지만, 온라인 곳곳 에는 해당 업체 아르바이트생을 모집한다는 글이 여전히 남아 있습니다. 
Trang page của công ty đã bị chặn trước đây 1 tháng nhưng ở một số nơi trên mạng online vẫn còn bài đăng nói rằng công ty đang tuyển dụng nhân viên bán thời gian.

[A 씨/ 피해자 : 사기라고 의심할 여지는 없었어요. 사이트가 폐쇄되니까 ( 그제야) '아, 나 당했구나'.] 
[Nạn nhân A: Tôi đã nghĩ đây không phải là lừa đảo. Cho đến khi trang tin điện tử này đã bị chặn rồi tôi mới biết, ‘Ah, tôi đã bị lừa rồi’]

현재 확인된 피해 자만 190여 명 이고, 피해자들은 조만간 해당 업체 관계자들을 경찰 사기 혐의로 고소할 예정입니다. 
Hiện tại, chỉ riêng nạn nhân đã được xác nhận là khoảng hơn 190 người, họ dự định sẽ tố cáo những người liên quan đến công ty này tới cơ quan cảnh sát với tội danh lừa đảo vào thời gian sắp tới.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -고요 : … không?
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라는 : rằng
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
아르바이트
[Arbeit]
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
2
고소하다 thơm ngon, bùi
3
안전하다 an toàn
4
가입하다 gia nhập, tham gia
5
시작되다 được bắt đầu
6
들어오다 đi vào, tiến vào
7
등장하다 xuất hiện trên sân khấu
8
모집하다 chiêu mộ, tuyển sinh
9
사라지다 biến mất, mất hút
10
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
11
알려지다 được biết
12
의심하다 nghi ngờ
13
폐쇄되다 bị đóng cửa
14
확인되다 được xác nhận
15
유도하다 dẫn dắt, điều khiển
16
입금되다 được nộp tiền (vào tài khoản)
17
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
18
홈페이지
[homepage]
trang chủ
19
그런데 nhưng mà, thế nhưng
20
그제야 phải đến khi ấy, phải đến lúc ấy
21
조만간 chẳng bao lâu nữa
22
정하다 thẳng
23
누르다 vàng chóe
24
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
25
지나다 qua, trôi qua
26
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
27
피하다 tránh, né, né tránh
28
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
29
가입비 phí gia nhập
30
관계자 người có liên quan, người có phận sự
31
동영상 video, hình ảnh động
32
사이트
[site]
site, trang tin điện tử
33
수수료 phí
34
수익금 tiền lời, tiền lãi
35
순식간 trong nháy mắt
36
온라인
[on-line]
(sự) trực tuyến, nối mạng
37
지난달 tháng rồi, tháng trước
38
플랫폼
[platform]
bến đỗ, sân ga
39
피해자 người thiệt hại
40
이렇게 như thế này
41
이용자 người sử dụng
42
천만 mười triệu
43
돌연 một cách đột nhiên, một cách bất thình lình
44
많이 nhiều
45
실제 thực tế, thực sự
46
이미 trước, rồi
47
현재 hiện tại
48
까지 tới
49
대로 như, giống như, theo như
50
에는
51
에서 ở, tại
52
이고 nào là ...nào là...
53
여지 khả năng
54
좋아 được, tốt
55
게시 sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
56
경찰 (cơ quan) cảnh sát
57
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
58
공유 công hữu
59
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
60
등급 đẳng cấp, cấp bậc, thứ bậc
61
비만 (sự) béo phì
62
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
63
사람 con người
64
사의 lòng biết ơn
65
억대 hàng trăm triệu
66
업체 doanh nghiệp, công ty
67
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
68
자취 dấu vết, vết tích, vết, lằn, đốm
69
잠적 sự mất tích, sự biệt tích
70
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
71
하청 sự thầu lại
72
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
73
활동 hoạt động
74
영사 Lãnh Sự
75
구매 sự mua, việc mua
76
이상 trở lên
77
구독 sự mua sách báo dài hạn
78
남아 bé trai
79
내면 nội diện, mặt trong
80
세계 thế giới
81
소문 tin đồn, lời đồn
82
예정 sự dự định
83
일정 (sự) nhất định
84
입소 sự đi vào địa điểm nào đó
85
자만 tự mãn, tự kiêu
86
중간 trung gian, ở giữa
87
중순 trung tuần
88
하루 một ngày
89
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ