Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

anh yêu em trong tiếng hàn,em yêu anh trong tiếng hàn

Bạn mới học tiếng hàn và muốn biết "anh yêu em" hay "em yêu anh" trong tiếng hàn là gì ? Bài này sẽ giải đáp thắc mắc đó.

Anh yêu em, em yêu anh trong tiếng hàn là gì ?

Đầu tiên chúng ta cùng tìm hiểu động từ yêu tiếng hàn  사랑하다. 

Cách chia động từ yêu tiếng hàn

  • 사랑합니다 : Bạn sử dụng câu này trong các bài phát biểu hay người trên.
  • 사랑해요 : Nói với bạn bè những người đã quen, thân.
  • 사랑해 : Có thể là vợ chồng, người yêu, bố mẹ. Những người cực kì thân thiết

Ban chỉ cần sử dụng động từ đã chia thì người đối diện sẽ hiểu bạn đang nói yêu họ. Có nghĩa kể cả từ anh yêu em tiếng hàn hay em yêu anh tiếng hàn đều giống nhau là  사랑해 .

 Cách viết anh yêu em tiếng hàn hoàn chỉnh

Dù nói 사랑해 đã đủ nhưng bạn vẫn có thể thêm chủ ngữ vào thành

나 사랑해 

=> Anh yêu em

여보 사랑해 

=> Anh yêu, em yêu anh.

Bạn cũng có thể kết hợp nhiều từ vựng tạo nên nhiều câu để sử dụng trong nhiều tình huống.

Những bài hát tình yêu tiếng hàn quốc

Dưới đây là tập hợp những bài hát tiếng hàn về tình yêu hay nhất. Một số bài với giai điệu Việt nhưng được cover sang tiếng hàn. 

Bảng từ vựng về chủ đề tình yêu tiếng hàn

Dưới đây là bảng từ vựng về :

  • Các hành động trong tình yêu đôi lứa tiếng hàn.
  • Các vai vế trong gia đình.
  • Những dụng cụ thể hiện tình yêu.

Hãy kết hợp nó để tạo ra những câu của riếng bạn nhé,

STTTIẾNG HÀNTIẾNG VIỆT
1첫눈ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên
3정혼하다quyết định kết hôn
5맹세하다thề thốt, thề hẹn
6상처vết thương
7진정하다chân thành, chân thực
8데이트하다
[date하다]
hẹn hò, hò hẹn
9어리다nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
10진정chân thành, thật lòng
11실연sự thất tình
13화내다nổi giận
14혼전tiền hôn nhân, trước khi kết hôn
15사귀다kết giao, kết bạn
17순결하다thuần khiết
20부부의 사랑Tình yêu vợ chồng
21선보다xem mắt, coi mặt
22애정tình cảm, ái tình
27커플
[couple]
cặp, cặp đôi
29운명định mệnh, vận mệnh
30상사병bệnh tương tư
31미혼chưa kết hôn, người chưa kết hôn
32남자 친구bạn trai
33키스하다
[kiss하다]
hôn, thơm
34양다리를 걸치다Bắt cá hai tay
35장거리cự li dài, đường dài
36홀딱sạch trơn, trần trụi
37입술môi
38연분duyên phận
39반하다phải lòng
40애인người yêu
41서로nhau, lẫn nhau
42이혼하다ly hôn, ly dị
43외롭다cô độc, đơn độc
44지지cái bẩn, í ẹ
45숫총각trai tân
47뽀뽀하다Hôn
48마음tấm lòng
50결혼việc kết hôn
53헤어지다chia tay, ly biệt
54세상thế gian
57연애편지thư tình
58인연nhân duyên
59전생의 인연Nhân duyên kiếp trước
60기호ký hiệu
63옛사랑Mối tình cũ
66행복하다hạnh phúc
68설레다nôn nao, bồn chồn
69키스
[kiss]
sự hôn
71결혼하다kết hôn, thành hôn, lập gia đình
73그립다mong nhớ, nhớ nhung
74여자con gái, phụ nữ
75여보anh, chị
76바치다dâng
77빠지다rụng, rời, tuột
78약혼하다đính hôn
79바보kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
80이상적mang tính lý tưởng
81엽색Tán tỉnh, sự phỉnh phờ
82혼자một mình
86진실하다chân thật
87덧없는 사랑Mối tình ngắn ngủi
88싫어하다ghét
89보고cho, đối với
90성내다cáu gắt, nổi giận
91보답하다báo đáp, đền ơn, trả ơn
92영원sự vĩnh viễn
93참사랑Tình yêu chân thành
94인과nhân quả
95질투하다ghen tuông, ghen
96동거sự sống chung, sự chung sống
97사람con người
98연애상대Đối tượng yêu đương
99남녀nam nữ

Những câu nói anh yêu em tiếng hàn 

네가 필요해

=> Anh cần em

--키스해도 돼

=> Anh hôm em dược không

-같이 있고 싶어

=> Ạm muốn ở cùng em

- 나 옆에 항상 있어줘

Em hãy luôn ở canh bên anh nhé

- 시간이 지날수록 더 사랑해

Theo thời gian, anh càng ngày càng yêu em

Những bộ phim tiếng hàn được ưu thích

--Hậu duệ mặt trời

--Khi Hoa Trà Nở 

-Tầng Lớp Itaewon

Bạn đã biết được từ "anh yêu em" và "em yêu anh" tiếng hàn là gì rồi phải không ? Hãy cùng hohohi khám phá thêm :

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Anh yêu em trong tiếng hàn được nói như sau :

  • 사랑합니다 : Bạn sử dụng câu này trong các bài phát biểu hay người trên.
  • 사랑해요 : Nói với bạn bè những người đã quen, thân.
  • 사랑해 : Có thể là vợ chồng, người yêu, bố mẹ. Những người cực kì thân thiết

Cách đọc anh yêu em tiếng hàn : 

  • 사랑합니다
  • 사랑해요 
  • 사랑해 

Xem chi tiết trong bài sẽ có file nghe giúp bạn luyện đọc hiệu quả