Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

나흘 연속 확진자 1천 명대…"감염 규모 증가할 것" / SBS

4 ngày liên tục trên 1000 ca nhiễm ... Quy mô nhiễm bệnh đang tăng lên.


코로나19 신규 확진자 수가 나흘째 1 천명 대를 기록했습니다. 숨어있는 무 증상 감염자들이 많은 것으로 보이는데, 방역 당국은 앞으로 확진자 수가 더 늘 수 있다 보고 있습니다.
Đã ghi nhận trên 1000 ca nhiễm trong 4 ngày liên tiếp. Đã tìm thấy được nhiều ca nhiễm bệnh không triệu chứng nhưng cơ quan phong dịch cho thấy rằng sắp tới số ca nhiễm tiệp có thể tăng.

방역 당국은 코로나19 신규 확진자 나흘 연속 1천 명대를 기록한 것은 지 사회 곳곳에 숨어 있는 감염자들이 많기 때문라고 밝혔습니다.
Cơ quan phòng dịch đã làm sáng tỏ rằng 4 ngày liên tiếp tăng hơn 1000 ca nhiễm là do nhiều nơi có người nhiễm bệnh.

이들을 통한 감염 재 생산지 마저 1.2명을 넘는 상황 에서는 앞으로 확진자 감소 기대하기 어렵다고 설명했습니다.
Qua hai ngày số người nhiễm bệnh lại là 1.2 người. Tình hình sắp tới, số người nhiễm giảm thì khó.

임숙영 중앙 방역 대책 본부 상황 총괄 단장 명의 감염자가 1.2명, 이렇게 감염을 시킨다 얘기라서 감염의 규모 증가할으로 저희 생각을 하고 있습니다.
Lim Sook-young, người đứng đầu Trụ sở Bộ Tư pháp Phòng thủ Trung ương Đối phó Tình huống Một người bị nhiễm lây nhiễm cho 1,2 người, vì vậy chúng tôi nghĩ rằng quy mô lây nhiễm sẽ tăng lên.

방역 당국 당분간 확진자 수가 더 늘더 라도 선제적 검사를 통해 잠복 감염자들을 계속 찾아내야 한다 보고 있습니다.
Cơ quan phòng dịch nói rằng dù số người nhiễm bệnh tăng  cũng phải thông qua kiểm tra để tìm ra những người nhiễm ẩn láu trong cộng đồng.

수도권 임시 선별 검사소들이 설치되면서, 지난 14일 4만 9천100여 건이었던 검사 건수는 10만 4천900여 건으로 2배 이상 늘었습니다.
Thiết lập chỗ kiểm tra ở trung tâm thành phố. Con số kiểm tra ngày 14 là 4900 và hiện nay tăng lên 10000 gấp 2 lần.

임시 검사소 에서 지금 까지 286 명의 확진자 발견됐는데, 대부분은 무 증상으로 검사가 이뤄지지 않 다면 신도 모르게 바이러스 확산시킬 수 있었습니다.
Cho tới thời điểm này nơi kiểm tra tạm thời đã ghi nhận 286 người nhiễm bệnh. Đa số là không triệu chứng, có thể phát tán bệnh khi bản thân không biết...

처럼 주변 곳곳에 숨은 감염자가 있을 수 있는데도, 방역 수칙 지키지 않 사례 계속 이어지고 있습니다.
Như trên, ở nhiều nới có thể có người nhiễm bệnh nhưng không tuân thủ quy tắc phòng dịch vẫn diễn ra.

임숙영 중앙 방역 대책 본부 상황 총괄 단장 성탄절 감사 예배를 위해서 마스크 착용하지 않은 채 설교, 찬양 연습 하고, 성탄절 1박 2일 행사 준비한 사례 신고됐습니다.
Lim Sook-young, người đứng đầu Trụ sở đối phó Phòng thủ Trung ương, đã báo cáo một trường hợp rao giảng , thực hành mà không đeo khẩu trang để thờ cúng tạ ơn Giáng sinh, và chuẩn bị cho Giáng sinh 1 đêm 2 ngày.

방역 당국 현재 3차 대유행 위기라며 가까운 친구 지인 누구도, 또 어디 안전한 곳은 없다고 강조했습니다.
 
Các nhà chức trách kiểm dịch nhấn mạnh rằng không có nơi nào an toàn, không có ai thân thiết hoặc người quen, nói rằng đó là một cuộc khủng hoảng của đại dịch thứ ba.

출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 때문 :
4 ) 를 위해서 : dành cho, để, vì
5 ) -은 것 : sự, điều, việc
6 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
7 ) 수 있다 : có thể
8 ) -라고 : rằng, là
9 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
10 ) -었던 : đã, từng, vốn
11 ) 데도 : mặc dù, nhưng
12 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
13 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
안전하다 an toàn
2
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
3
기록하다 ghi chép lại
4
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
5
설명하다 giải thích
6
신고되다 được khai báo
7
증가하다 tăng, gia tăng
8
착용하다 đội
9
기대되다 được kỳ vọng, được mong chờ
10
이어지다 được nối tiếp
11
준비하다 chuẩn bị
12
찾아내다 tìm ra, tìm thấy
13
이뤄지다 diễn ra
14
바이러스
[virus]
vi rút
15
당분간 tạm thời
16
대부분 đa số, phần lớn
17
가깝다 gần
18
모르다 không biết
19
보이다 được thấy, được trông thấy
20
설치다 ngang bướng, ngỗ ngược
21
지나다 qua, trôi qua
22
밝히다 chiếu sáng
23
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
24
지키다 gìn giữ, bảo vệ
25
통하다 thông
26
감염자 người bị lây nhiễm
27
검사소 phòng kiểm tra, cơ quan kiểm tra
28
대유행 sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
29
마스크
[mask]
mặt nạ
30
생산지 nơi sản xuất
31
재생산 sự tái sản xuất
32
수도권 Vùng thủ đô
33
성탄절 lễ Giáng sinh
34
이렇게 như thế này
35
확진자 người nhiễm bệnh
36
계속 liên tục
37
지금 bây giờ
38
현재 hiện tại
39
까지 tới
40
라도 dù là, mặc dù là
41
마저 cả, luôn
42
보고 cho, đối với
43
에서 ở, tại
44
처럼 như
45
하고 với
46
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
47
누구 ai
48
어디 đâu đó
49
감사 sự cảm tạ
50
감소 sự giảm bớt, sự cắt giảm
51
건수 số, con số
52
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
53
규모 quy mô
54
당국 cơ quan hữu quan
55
대책 đối sách, biện pháp đối phó
56
링크
[link]
sự kết nối
57
명의 tên
58
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
59
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
60
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
61
선별 sự phân loại
62
선제 sự áp đảo, sự chế ngự trước
63
설교 sự thuyết giáo, sự giảng đạo, bài thuyết giáo
64
수가 chi phí dịch vụ
65
수마 ma nước, thần nước
66
수칙 quy định
67
연습 luyện tập, thực tập, thực hành, rèn luyện
68
예배 lễ, sự lễ, sự làm lễ
69
원본 sách nguyên bản, bản gốc
70
잠복 sự lẩn trốn, sự ẩn náu, sự mai phục
71
제적 sự xóa tên, sự gạch tên
72
증상 triệu chứng
73
지인 người quen biết
74
총괄 tổng quát
75
친구 bạn
76
행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
77
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
78
뉴스
[news]
chương trình thời sự
79
출처 xuất xứ, nguồn
80
이상 trở lên
81
구도 sự cầu đạo
82
나흘 Bốn ngày
83
다면 đa diện
84
단장 sự trang điểm, sự làm dáng, sự làm đỏm
85
방역 sự phòng dịch
86
본부 trụ sở chính
87
생각 sự suy nghĩ
88
신규 làm mới, tạo mới
89
신도 tín đồ
90
얘기 câu chuyện
91
역대 nhiều đời, các đời
92
연속 sự liên tục
93
위기 nguy cơ, khủng hoảng
94
임시 sự lâm thời, cái tạm thời
95
자가 nhà riêng
96
자신 tự thân, chính mình, tự mình
97
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
98
중앙 giữa, trung tâm
99
지수 số mũ
100
찬양 sự tán dương
101
천명 mệnh trời