Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

20 '짧은 장마' 전국 33 막히는 폭염 온다.

20 ngày mưa dầm ngắn ngủi kết thúc… Toàn quốc chuẩn bị đón một đợt oi bức đến khó thở lên tới 33 độ C.

Dịch bời : Đỗ Thảo

 

 

올해 마는 다음 주면 끝날 걸로 보입니다.
Đợt mưa dầm năm nay được dự kiến là sẽ kết thúc vào tuần sau.

장마가 끝나면 이제 본격적 무더위 시작될 텐데 올해 우리나라 상공에 뜨거운 공기 겹겹이 쌓이고 있 어서 당분간 폭염 이어질라는 예보가 나왔습니다. 정구희 기자입니다.
Có vẻ như khi đợt mưa dầm này kết thúc, lúc này nắng nóng thực sự sẽ bắt đầu, do năm nay không khí nóng hội tụ thành nhiều tầng dày đặc trên không trung của nước ta nên dự đoán là đợt nắng nóng sẽ tiếp tục trong thời gian tới. Và sau đây là phóng viên Jeong Gu Hee.

< 기자> 어제(13일) 오후 전북 익산과 경북 경주 수은주가 35도를 넘어섰고 경기 양평도 34도를 웃돌았습니다. Chiều hôm qua (ngày 13) cột thủy ngân của Jeonbuk Iksan và Gyeongbuk Gyeongju đã vượt quá 35 độ C, quận Yangpyeong tỉnh Gyeonggi cũng vượt mức 34 độ.

장마 전선을 만드는 북 태평양 고기압 현재 일본으로 물러나 있는데, 점차 북상하면서 오는 일요일 에는 남부와 충청에, 월요일 에는 전국에 비를 내릴 전망입니다.
Áp cao Bắc Thái Bình Dương làm hình thành frông mưa hiện đang rút về phía Nhật Bản, và dự kiến là khi vừa di chuyển dần về phía Bắc thì nó cũng sẽ gây ra mưa cho khu vực miền Nam và Chungcheong vào chủ nhật cũng như mưa trên khắp cả nước vào thứ hai.

그런데 이 비가 장마의 끝이 될 가능성이 있습니다.
Tuy nhiên cơn mưa này có thể sẽ là cơn mưa cuối cùng của đợt mưa dầm.

장마 전선 고기압 밀려 북쪽으로 이동한 소멸할 수도기 때문입니다.
Bởi vì frông mưa sau khi bị áp cao đẩy đi và di chuyển về phía Bắc thì nó có thể sẽ biến mất.

지각 장마 빨리 끝나면 다음 에는 전국에 33도를 넘는 찜통더위와 열대야 계속될 전망입니다.
Nếu trận mưa này mau chóng kết thúc thì dự kiến là vào tuần sau nắng nóng gay gắt và hiện tượng đêm nhiệt đới sẽ tiếp tục diễn ra.

무더위를 몰고 오는 북 태평양 고기압 티베트 에서 발달한 뜨거운 고기압 동시 우리나라를 뒤덮기 때문인데 두 개의 고기압 갇히는 이른 열돔 현상 예상됩니다.
Bởi vì áp cao Bắc Thái Bình Dương và khí áp nóng mạnh dần lên ở Tây Tạng đang đồng thời bao trùm lên nước ta nên dự báo là sẽ xảy ra hiện tượng thường được gọi là hiện tượng vòm nhiệt - hiện tượng xảy ra khi mà không khí nóng bị giữ lại ở hai áp cao.    

한 달간 폭염이 계속돼 가장 뜨거운 한 해로 기록된 2018년과 비슷한 양상인데, 기상청 그때 처럼 폭염 길어질지는 좀 더 지켜봐야 한다는 입장입니다.
Tình trạng này giống với năm 2018 – năm được ghi nhận là năm nóng nhất vì có đợt nắng nóng kéo dài trong suốt 1 tháng, Cục Khí Tượng nhận định cần phải xem xét thêm liệu rằng đợt nắng nóng này có kéo dài như năm đó hay không. 

Nguồn: SBS News

Link bài viết

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -대야 : phải... thì mới...
4 ) -라는 : rằng
5 ) 텐데 : nhưng, vì nên
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
비슷하다 tương tự
2
계속되다 được liên tục
3
시작되다 được bắt đầu
4
기록되다 được ghi chép, được ghi hình, được lưu giữ
5
길어지다 dài ra
6
물러나다 lùi ra, lùi lại
7
발달하다 phát triển
8
이동하다 di động, di chuyển
9
북상하다 tiến lên phía Bắc
10
소멸하다 tiêu diệt, diệt vong
11
이어지다 được nối tiếp
12
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
13
본격적 mang tính quy cách
14
겹겹이 lớp lớp, tầng tầng
15
그런데 nhưng mà, thế nhưng
16
당분간 tạm thời
17
이른바 cái gọi là, sở dĩ gọi là
18
이르다 sớm
19
갇히다 bị nhốt, bị giam, bị trói buộc
20
밀리다 dồn lại, ứ lại, tồn đọng
21
보이다 được thấy, được trông thấy
22
빨리다 hút, mút
23
내리다 rơi, rơi xuống
24
끝나다 xong, kết thúc
25
쌓이다 chất đống, chồng chất, bám dày
26
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
27
지키다 gìn giữ, bảo vệ
28
가능성 tính khả thi
29
고기압 áp cao
30
기상청 nha khí tượng, cục khí tượng
31
무더위 cái nóng ngột ngạt
32
수은주 cột thủy ngân
33
월요일 thứ Hai
34
티베트
[Tibet]
Tây Tạng
35
일요일 ngày chủ nhật
36
태평양 Thái Bình Dương
37
가장 nhất
38
어서 nhanh lên, mau lên
39
이제 bây giờ
40
점차 dần dần, từ từ dần dần, tuần tự dần dần
41
어제 hôm qua
42
현재 hiện tại
43
마는 nhưng
44
에는
45
에서 ở, tại
46
처럼 như
47
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
48
경주 Gyeongju; Khánh Châu
49
공기 gonggi; viên đá hay viên sỏi (dùng để chơi trò chơi tung hứng)
50
그때 lúc đó, khi đó
51
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
52
동시 đồng thời, cùng một lúc
53
상공 không trung
54
양상 dạng thức, hình dạng, hình thức
55
예보 sự dự báo, bản dự báo
56
오후 buổi chiều
57
올해 năm nay
58
입장 sự vào cửa
59
전국 toàn quốc
60
주가 giá cổ phiếu
61
찜통 nồi hấp, chõ hấp
62
해로 hải lộ, đường biển
63
다음 sau
64
남부 nam bộ
65
북쪽 phía Bắc
66
상인 thương nhân
67
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
68
예상 việc dự đoán, việc dự kiến
69
일본 Nhật Bản
70
장마 mưa dai dẳng, mùa mưa
71
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
72
전선 mặt trận
73
주의 chủ trương
74
지각 sự nhận thức, khả năng nhận thức
75
폭염 sự nóng bức, sự oi ả
76
현상 hiện trạng