Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

여의도발 감염 비상…증권사 직원 2만 8천 명 검사 / SBS

직장인들이 많은 서울 여의도에서도 최근 확진자 잇따르고 있습니다. 그래 영등포구청이 여의도에서 일하는 모든 금융기관 직원들에게 진단검사를 받으라고 권고했습니다. 임시선별검사소가 차려 서울 여의도공원에 저희 취재기자 나가 있습니다. 

Ở Yeouido, Seoul, nơi có rất nhiều nhân viên văn phòng kéo theo , số trường hợp được xác nhận nhiễm cũng đang tăng theo.  Vì vậy, Công ty Yeongdeungpo-gu khuyến nghị tất cả nhân viên của các công ty  tài chính làm việc tại Yeouido phải trải qua một cuộc kiểm tra xét nghiệm. Phóng viên của chúng tôi đang ở Yeouido, Seoul, nơi đặt trạm chốt và xét nghiệm.


김정우 기자, 거기에는 지금 빗방울도 떨어지는 것 같은데 지금 검사 이루어지고 있습니까? 

Phóng viên Jung-Woo Kim, có vẻ như ở đó đang mưa rất to,Công tác xét nghiệm vẫn đang được thực hiện chứ?


네, 퇴근 시간 지났고 보시는 것처럼 조금 전까지 많은 양의 비가 내렸지만, 이곳 선별검사소에서는 검사를 받려는 사람들의 발길 이어지고 있습니다

Vâng, đã qua giờ làm việc và như bạn có thể thấy, trời mưa rất to, nhưng mọi người vẫn đang đến để làm xét nghiệm


보시는 것처럼 선별검사소 주변 금융사뿐만 아니 여러 기업체가 몰려 있는데요. 

Như anh có thể thấy, xung quanh trạm xét nghiệm , không chỉ các tổ chức tài chính, mà còn có rất nhiều công ty cũng đang đến để tiến hành làm xét nghiệm.


제가 낮부터 지켜봤더니 이런 직장은 물론 인근에 있는 주민들까지 이곳을 찾아 감염 여부 확인하는 모습이었습니다. 

Tôi đã theo dõi từ ban ngày, và không chỉ những nhân viên văn phòng này mà những người dân ở khu vực lân cận cũng đến đâyđể kiểm tra xem mình có lây nhiễm không.


[박우일/직장인 : 여의도에 출퇴근할 사람도 많고, 점심시간에도 유동인구가 너무은 지역이다 보니까. 회사에서 (검사) 받았으면 한다고 해서.] 

Park Woo-il / Nhân viên văn phòng: Bởi vì Yeouido có rất nhiều người qua lại và kể cả trong giờ ăn trưa cũng có rất nhiều người.Chính vì thế công ty muốn tiến hành kiểm tra xét nghiệm.


여의도에서는 지난 2일 한 음식에서 집단감염이 시작된 이래 증권, 백화 등을 통해서 빠르게 확산하고 있습니다

Ở Yeouido, kể từ khi có lây nhiễm nhóm bắt đầu tại một nhà hàng vào hai ngày trước, nó đã lan nhanh chóng qua các công ty chứng khoán và cửa hàng bách hóa.


그러자 영등포구청이 금융투자협회를 통해 여의도 35개 금융기관에 전 직원 대상 선제검사를 권고하는 공문 보냈습니다

Sau đó, Văn phòng Yeongdeungpo-gu đã gửi thư chính thức tới 35 tổ chức tài chính ở Yeouido thông qua Hiệp hội Đầu tư Tài chính khuyến nghị làm xét nghiệm cho tất cả nhân viên.


검사 대상 모두 2만 8천 명 정도인데, 한꺼번에 많은 인원이 몰리지 않도록 다음 달 20일까지 회사별로 나눠 검사를 받을 계획입니다. 

Tổng cộng có 28.000 người phải làm xét nghiệm và chúng tôi dự định chia số người xét nghiệm  theo từng công ty vào ngày 20 của tháng tới để tránh quá tải cùng một lúc


그러니까 금융기관뿐 아니 다른 회사 주민들도 검사를 받을 수 있으니까 뭐 의심 증상 있거나 걱정되는 분들은 그곳 가보시는 것이 좋겠네요. 

Vì vậy, không chỉ các tổ chức tài chính, mà cả các công ty và người dân cũng có thể được xét nghiệm., vì vậy nếu có bất kỳ triệu chứng đáng nghi hoặc lo ngại nào thìchúng ta cần đếm để làm kiểu tra xét nghiệm.


여의도 금융 건물 밀집도가 높고 특히 점심시간 빌딩 지하에서 식사를 하는 경우가 많습니다. 

Khu tài chính của Yeouido có mật độ cao ốc dày đặc, có nhiều trường hợp dùng bữa dưới tầng hầm của tòa nhà, đặc biệt là trong giờ ăn trưa.


그렇기 때문 폐쇄된 회의이나 업무 공간에서 장기 일하는 경우가 많아 그만큼 감염 취약한 환경입니다. 

Do đó, nhiều người làm việc trong phòng kín hoặc không gian làm việc trong thời gian dài, khiến họ rất dễ bị lây nhiễm


이미 여러 증권에서 확진 사례가 나와서 회사마다 사적 모임 자제를 권고하고 재택근무 확대하고 있습니마는, 사람들이 밀집된 지역이어서 확산세가 쉽게 꺾이 어려 보입니다

Đã có nhiều trường hợp được xác nhận từ một số công ty chứng khoán và mỗi công ty đều khuyến nghị hạn chế tụ tập đông người và mở rộng mạng lưới  viễn thông, nhưng có vẻ khó ngăn chặn sự lây lan vì đây là khu vực đông dân cư.


(영상취재 : 김세경, 영상편집 : 김종미)

출처 : SBS 뉴스 

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -고 해서 : vì...nên...
4 ) -기 때문 :
5 ) -았으면 : nếu đã... thì...
6 ) -으려는 : định
7 ) 은 물론 : không những… mà cả
8 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
9 ) 수 있다 : có thể
10 ) -라고 : rằng, là
11 ) -려는 : định, muốn
12 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
13 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
14 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이루어지다 được thực hiện
2
출퇴근하다 đi làm và tan sở
3
한꺼번에 vào một lần, một lượt
4
취약하다 thấp kém, yếu kém
5
시작되다 được bắt đầu
6
권고하다 khuyến cáo
7
밀집되다 dày đặc
8
잇따르다 liên tiếp
9
폐쇄되다 bị đóng cửa
10
확대되다 được khuếch đại, được phóng to
11
확산되다 được mở rộng, được phát triển, bị lan rộng, bị lan tỏa
12
확인되다 được xác nhận
13
이어지다 được nối tiếp
14
지켜보다 liếc nhìn
15
재택근무 sự làm việc tại nhà
16
재택근무 sự làm việc tại nhà
17
점심시간 giờ ăn trưa, thời gian ăn trưa
18
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
19
빠르다 nhanh
20
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
21
다르다 khác biệt
22
꺾이다 bị cong, bị gãy, bị gập
23
몰리다 bị dồn, bị ép
24
발기다 cậy, tách
25
보내다 gửi
26
보이다 được thấy, được trông thấy
27
지나다 qua, trôi qua
28
차리다 dọn (bàn ăn)
29
내리다 rơi, rơi xuống
30
일하다 làm việc
31
통하다 thông
32
금융가 phố tài chính, khu vực tài chính
33
대상자 đối tượng, ứng viên
34
빗방울 hạt mưa, giọt mưa
35
음식점 quán ăn, tiệm ăn
36
장기간 trường kỳ
37
증권사 công ty chứng khoán
38
직장인 người đi làm
39
백화점 cửa hàng bách hóa tổng hợp
40
회의실 phòng họp
41
확진자 người nhiễm bệnh
42
모든 tất cả, toàn bộ
43
사적 mang tính riêng tư
44
모든 tất cả, toàn bộ
45
여러 nhiều
46
이런 như thế này
47
모두 mọi
48
아니 không
49
조금 một chút, một ít
50
너무 quá
51
지금 bây giờ
52
특히 một cách đặc biệt
53
그래
54
그래 (Không có từ tương ứng)
55
거기 nơi đó
56
그곳 nơi đó, chỗ đó
57
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
58
이곳 nơi này
59
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
60
이래 trước nay, trước giờ, từ đó
61
시간 giờ, tiếng
62
이래 trước nay, trước giờ, từ đó
63
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
64
아니 không
65
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
66
이런 thật là, coi đó
67
가보 đồ gia bảo
68
감염 sự lan truyền, sự nhiễm thói
69
걱정 nỗi lo
70
건물 tòa nhà
71
검사 kiểm sát viên, công tố viên
72
검사 kiểm tra
73
경우 đạo lý, sự phải đạo
74
계획 kế hoạch
75
공간 không gian
76
공문 công văn
77
금융 tài chính tiền tệ
78
기업 doanh nghiệp
79
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
80
대상 đại doanh nhân
81
대상 giải nhất
82
대상 đối tượng
83
링크
[link]
sự kết nối
84
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
85
모두 tất cả, toàn thể
86
모습 hình dáng, hình dạng
87
모임 cuộc gặp mặt, cuộc họp
88
비상 sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
89
빌딩
[building]
tòa nhà cao tầng, tòa nhà
90
사람 con người
91
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
92
사례 sự tạ lễ, sự cảm tạ
93
사적 sự riêng tư, tư
94
사적 dấu vết lịch sử, di tích lịch sử
95
서울 thủ đô
96
선별 sự phân loại
97
선제 sự áp đảo, sự chế ngự trước
98
식사 việc ăn uống, thức ăn
99
업무 nghiệp vụ, công việc
100
음식 thức ăn, đồ ăn
101
의심 sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ
102
인원 số người, thành viên
103
장기 sở trường
104
장기 trường kỳ
105
장기 cờ tướng
106
장기 nội tạng, tạng khí
107
조금 một chút, chút ít
108
주민 cư dân
109
증권 hồ sơ chứng minh, giấy tờ cam kết
110
증상 triệu chứng
111
지역 vùng, khu vực
112
직원 nhân viên
113
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
114
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
115
최근 Gần đây
116
환경 môi trường
117
다음 sau
118
시간 thời gian
119
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
120
여부 có hay không
121
뉴스
[news]
chương trình thời sự
122
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
123
뉴스
[news]
chương trình thời sự
124
다음 sau
125
백화 trăm hoa
126
빌딩
[building]
tòa nhà cao tầng, tòa nhà
127
여부 có hay không
128
영상 hình ảnh, hình ảnh động
129
영상 độ dương, trên không độ C
130
유동 sự lưu thông, sự chảy
131
이래 làm thế này
132
이런 như thế này
133
인근 lân cận, gần
134
임시 sự lâm thời, cái tạm thời
135
자제 cậu nhà
136
자제 sự tự kiềm chế, sự tự chủ
137
점심 bữa trưa
138
정도 đạo đức, chính nghĩa
139
정도 mức độ, độ, mức
140
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
141
주변 xung quanh
142
지금 bây giờ
143
지하 tầng hầm
144
진단 sự chẩn đoán
145
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
146
퇴근 sự tan sở
147
회사 công ty
148
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
149
회의 sự hoài nghi, lòng nghi vấn