Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / 서울대 한국어 4 /

Bài 2 : 건강한 삶 : Cuộc sống khỏe mạnh.


Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !

The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. link to contact copyright!

프로젝트 서울 한국 공부하는 사람들을위한 지식 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!

Bài 2 : 건강 삶 : Cuộc sống khỏe mạnh.

아키라 :  요즘 계속 몸이 피곤해요.
Dạo này tôi liên tục bị mệt

켈 리 : 감기 걸린 거 아니에요?
Không phải bị cảm à ?

아키라 특별 그런 것 같지 않은데 목이 뻣뻣하고 기운이 없어요.
Không đăch biệt như vậy nhưng cổ tôi hơi cứng và  không có sinh khí.
 

켈 리 : 저도 가끔 그럴 가 있어요. 혹시 과로해서 그런 거 아니에요?
Tôi cũng có lúc như vậy. Không phải làm việc quá sức rồi như vậy à ?
아키라 특별 그런 것 같지 않은데 목이 뻣뻣하고 기운이 없어요.
Không đặc biệt như vậy nhưng cổ tôi hơi cứng và  không có sinh khí.

켈 리 : 그래요? 그런 왜 그럴까요?
Vậy á. Nhưng tại sao lại bị vậy nhỉ

아키라 :그러게요. 몸이 어찌 피곤한지 아침 일어나기도 힘들 정도예요. 아무 생각해도 큰 병에 걸렸나 봐요.
Vậy đấy. Không biết mệt kiểu gì mà đến nỗi thức dậy cũng cảm thấy mệt mỏi. Tôi nghĩ mình đã mắc bệnh lớn rồi.
 

켈 리 : 에이, 무슨 소리예요? 제가 보기에는 무리해서 그런 거 같은데요, 뭐.
Ây nối gì vậy.. Theo tôi thấy thì làm việc quá sức rồi như vậy thôi mà..

아키라 :켈리 씨, 나는 정말 아픈데 자꾸만 왜 그래요? 엄살이라고 생각하는 거예요?
켈리 씨 Tôi thật sự đau mà thỉnh thoảng bạn sao vậy ? Bạn nghĩ tôi đang giả bệnh à ?

켈 리 아, 미안해요. 그런 뜻은 아니었는데
Xin lôi. Nhưng tôi không có ý đó.
 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 거예요 Sẽ
2 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
3 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
4 ) 까요 Nha, Nhé
5 ) 정도 Mức, đến mức, cỡ
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
7 ) 게요 hứa hẹn
8 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 보충하다 [Động từ] bổ sung .
2 ) 뻣뻣하다 [Tính từ] thẩn thờ, thừ ra .
3 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
4 ) 프로젝트 [Danh từ] dự án .
5 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
6 ) 무리하다 [Động từ] quá mức .
7 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
8 ) 미안하다 [Tính từ] yếu ớt, nhỏ nhoi .
9 ) 문의하다 [Động từ] hỏi, thắc mắc .
10 ) 건강하다 [Tính từ] khoẻ mạnh .
11 ) 일어나다 [Động từ] thức dậy .
12 ) 과로하다 [Động từ] lao động quá sức .
13 ) 저작권 [Danh từ] tác quyền, quyền tác giả .
14 ) 파이다 [Động từ] gieo hạt, gieo sạ (lúa) .
15 ) 아무리 [Danh từ] cho dù (cho dù thế nào đi chăng nữa). .
16 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
17 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
18 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
19 ) 오디오 [Danh từ] con lật đật .
20 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
21 ) 정말로 [Danh từ] thật, thực là .
22 ) 특별히 [Phó từ] đặc biệt .
23 ) 그런데 [Danh từ] tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...) .
24 ) 미안 [Danh từ] sự ngại ngùng, sự có lỗi, sự ái ngại .
25 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
26 ) 무슨 gì .
27 ) 보충 [Danh từ] sự bổ sung .
Hán hàn
28 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
29 ) 보기 [Danh từ] mẫu, ví dụ .
30 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
31 ) 기운 [Danh từ] động thái, sắc thái .
32 ) 특별 [Danh từ] sự đặc biệt .
Hán hàn
33 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
34 ) 프로 [Danh từ] người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia .
35 ) 혹시 [Danh từ] liệu, có lẽ, hay là .
36 ) 자꾸 [Danh từ] thường xuyên, liên tiếp, không ngừng .
37 ) 어찌 [Danh từ] tại sao, như thế nào .
38 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .
39 ) 과로 [Danh từ] sự quá sức, sự kiệt sức .
40 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
41 ) 저작 [Danh từ] việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết) .
Hán hàn
42 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
43 ) 오디 [Danh từ] quả dâu tằm .
44 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
45 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
46 ) 파일 [Danh từ] pijama .
47 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
48 ) 아무 bất kì .
49 ) 가끔 [Danh từ] thỉnh thoảng .
50 ) 그런 như vậy .
51 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
52 ) 대화 [Danh từ] sự đối thoại, cuộc đối thoại .
Hán hàn
53 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
54 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
55 ) 아침 [Danh từ] sáng (아...) .
56 ) 문의 [Danh từ] việc hỏi, việc tìm hiểu .
57 ) 프로 [Danh từ] giải chuyên nghiệp .
58 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
59 ) 목이 [Danh từ] mộc nhĩ .
Hán hàn
60 ) 엄살 [Danh từ] sự giả ốm, sự vờ ốm, sự cường điệu bệnh tật, lời giả ốm .
61 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
62 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
63 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!