Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
File nghe trong bài

[사회] "병영폭력 완전 제거"…가혹행위 부대 '해체' 강수 (SBS8뉴스|2014.8.20)



 


이렇게 군부의 가혹행위문제가 커지면서, 군 당국 강도 높은 처방을 내놨습니다. 가혹행위가 끊이지 않 부대 아예 해체해버리겠다는 겁니다.
Khi vấn nạn lạm dụng trong căn cứ quân sự ngày càng gia tăng, các nhà chức trách quân sự cũng đưa ra những biện pháp mạnh mẽ. Nếu đơn vị không chấp dứt sự bốc lột tàn nhẫn này. Anh ta nói rằng sẽ giải tán đơn vị.

안정식 기자입니다.
Phóng viên Ahn Jung-sik.

지난 2011년 1월 강원도에 있는 한 전경부대의 이경 6명이 선임들의 가혹행위를 견디다 못해 집단탈영했습니다.
Vào tháng 1 năm 2011, sáu sĩ quan từ một đơn vị cảnh sát ở Gangwon-do không thể chịu được sự đối xử thô bạo của những người lính đàn anh và đã bỏ trốn 

경찰은 실태조사에 들어갔고, 수백 건의 가혹행위가 드러났습니다.
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra, và hàng trăm trường hợp lính có hành vi tàn bạo đã được tiết lộ.

[전경/2011년 : 선임한테 맞고 담배 피우는데 끌려가서 맞고… (구타나 가혹행위) 없다고 하는 것 다 거짓이에요.]
Toàn cảnh/ 2011: Tôi bị đánh bởi một đàn anh, và đi hút thuốc và bị lôi ra đánh…  Nói rằng không có (đánh đập hoặc đối xử thô bạo) là nói dối.]

경찰은 가혹행위가 만연한 전의 부대 네 곳을 해체하는 초강수를 뒀습니다.
Cảnh sát đã đưa một lực lượng tinh nhuệ đứng sau việc triệt phá bốn đơn vị quân cảnh, nơi có các hành động tàn bạo đang tràn lan.

2010년 274건이던 전의경부대의 가혹행위 적발건수는 지난해 22건으로 크게 줄었습니다.
Số vụ hành vi bạo lực đã giảm đáng kể từ 274 vụ năm 2010 xuống còn 22 vụ vào năm ngoái.

당국 병영 폭력 뿌리기 위한 고강도 처방을 내놨습니다.
Các nhà chức trách quân sự cũng đưa ra một chính sách mạnh để quán triệt tình trạng bạo lực trong doanh trại.

김요환 육군 참모총장은 반인권적인 행위 계속되는 부대와 가혹행위를 은폐하고 개선하지 않 부대는 전 부대원을 다른 부대 전출시키는 방식으로 부대를 해체하겠다고 밝혔습니다.
Tham mưu trưởng Lục quân Kim Yo-hwan cho biết các đơn vị tiếp tục có các hành vi chống nhân quyền và các đơn vị che đậy và không giải quyết tình trạng bạo lực trong đội quân của mình sẽ bị giải tán bằng cách chuyển các thành viên cũ của họ sang các đơn vị khác.

[이붕우/육군 정훈공보실장 : 육군 병영 폭력 이적행위로 간주하고 이를 뿌리기 위한 병영폭력 완전제거작전을 전개해나갈 것입니다.]
Bung-Woo Lee / Giám đốc Văn phòng Các vấn đề Công cộng của Quân đội Jeong Hoon: Quân đội coi bạo lực trong doanh trại là một hành động cần quán triệt và sẽ thực hiện chiến dịch loại bỏ hoàn toàn bạo lực trong doanh trại để loại bỏ tận gốc.]

군이 가혹행위 근절을 위해 부대 해체까지 거론한 것은 처음으로 조만 실제 해체되는 부대가 나올 것으로 관측됩니다.
Đây là lần đầu tiên quân đội nói về việc giải thể một đơn vị để loại bỏ các hành vi lạm dụng.

당국 영장 기각된 남경필 경기지사의 아들인 남 모 상병에 대한 수사 상급부대인 5군단 검찰부에 맡겨서 보강수사결과에 따라 구속영장을 재청구할 방침라고 밝혔습니다.
Các nhà chức trách quân sự cho biết họ có kế hoạch giao việc điều tra Hạ sĩ Nam, con trai của Thống đốc tỉnh Gyeonggi Nam Kyung-pil, người đã bị bác bỏ lệnh truy nã, cho Văn phòng Công tố của Quân đoàn 5, một đơn vị cấpcao để yêu cầu lệnh bắt giữ như một cuộc điều tra tăng cường.

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
2 ) 에 대한 : đối với, về
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
2
간주되다 được xem là, được coi như
3
개선되다 được cải tiến, được cải thiện
4
거론하다 bàn luận, thảo luận, trao đổi
5
관측되다 được quan trắc
6
드러나다 hiện ra, thể hiện
7
들어가다 đi vào, bước vào
8
만연하다 lan truyền
9
선임하다 chỉ định, bổ nhiệm
10
은폐되다 bị che giấu, được che đậy, bị giấu diếm
11
전개하다 triển khai
12
기각되다 bị bác bỏ
13
끌려가다 bị kéo đi, bị dẫn đi, bị giải đi
14
해체되다 bị giải thể
15
해체하다 giải thể
16
실제로 trong thực tế, trên thực tế
17
조만간 chẳng bao lâu nữa
18
못하다 kém, thua
19
다르다 khác biệt
20
이르다 sớm
21
견디다 chịu đựng, cầm cự
22
맡기다 giao, giao phó
23
피우다 làm nở, làm trổ
24
끊이다 bị dừng, bị ngừng, bị chấm dứt
25
밝히다 chiếu sáng
26
뿌리다 rơi, làm rơi
27
커지다 to lên, lớn lên
28
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
29
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
30
고강도 cường độ cao
31
군부대 đoàn quân, quân doanh
32
거짓말 lời nói dối
33
수백 hàng trăm
34
조만 như thế
35
계속 liên tục
36
실제 thực tế, thực sự
37
아예 trước, từ đầu
38
수백 hàng trăm
39
따라 riêng
40
따라 riêng
41
강도 độ bền, độ vững chắc
42
강도 độ mạnh, cường độ
43
강도 tên cướp
44
강수 biện pháp cứng rắn
45
건의 sự kiến nghị, sự đề xuất
46
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
47
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
48
경기 trận thi đấu, việc thi thố
49
경기 chứng co giật
50
계속 sự liên tục
51
구속 sự khống chế, sự gò ép
52
구속 tốc độ của trái bóng chày, tốc độ ném bóng
53
군부 quân đội, thế lực quân đội
54
근절 sự trừ tiệt, sự tiêu trừ tận gốc
55
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
56
당국 cơ quan hữu quan
57
당국 quốc gia có liên quan
58
방식 phương thức
59
병영 doanh trại quân đội
60
보강 sự tăng cường, sự củng cố, sự gia cố
61
부대 cái phụ, cái đi kèm, cái kèm theo
62
부대 bao, tải
63
부대 đơn vị bộ đội, doanh trại quân đội
64
상급 cấp trên, cấp cao
65
상병 thượng binh
66
수사 sự điều tra
67
수사 số từ
68
실제 thực tế
69
아들 con trai
70
육군 lục quân
71
이적 dấu vết kì lạ
72
이적 sự chuyển khẩu, sự chuyển hộ khẩu
73
재청 sự nhờ vả lại
74
전경 tiền cảnh
75
전경 cảnh sát chiến đấu
76
전출 sự dọn đi, sự chuyển đi, sự dời đi
77
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
78
처방 sự kê đơn
79
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
80
행위 hành vi
81
방침 phương châm
82
거짓 sự dối trá, sự giả dối
83
담배 cây thuốc lá
84
방침 phương châm
85
실태 thực trạng, tình trạng thực tế
86
영장 lệnh nhập ngũ
87
이경 canh hai
88
적발 sự phát giác, sự phát hiện
89
전의 tinh thần chiến đấu
90
제거 sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
91
참모 tham mưu, người cố vấn
92
폭력 bạo lực