Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

딱지 붙이고 견인해봐도… 곳곳 방치된 킥보드 '여전' / SBS


서울 시가 도로 방치된 전동 킥보드를 견 인하기로 했습니다.

Chính quyền thủ đô Seoul đã quyết định kéo một tấm ván điện bị bỏ lại trên đường.


어제(1일)가 시행 첫날이었는데, 현장 모습은 어땠는지 한소희 기자 취재했습니다.

Hôm qua (mùng 1) là ngày đầu tiên thực hiện, và phóng viên Han So-hee đã đưa tin về tình hình hiện tại


지하철역 건널목 가로고 있는 전동 킥보드.

Một tấm chắn điện chắn ngang đường trước ga tàu điện ngầm.


구청 직원이 계 고장을 적어 붙이고, 곧이어 킥보드를 실을 수 있게 개조한 견인 차량 도착해 킥보드를 실어 갑니다.

점자 블록을 가로막은 킥보드도 마찬가지.

Cán bộ văn phòng phường viết thông báo và dán lại, sau đó một chiếc xe kéo đã được điều chỉnh để có bàn đạp đến và lấy bàn đạp lên.

 Tương tự đối với bảng đá chặn các khối chữ nổi.


서울 시가 어제 부터 지하철역 진출입로와 버스정류소, 택시 승강장 주변 방치된 전동 킥보드를 즉시 인하겠다는 조치 따른 겁니다.

Điều này phù hợp với các biện pháp của Chính quyền Thủ đô Seoul là kéo ngay các tấm chắn điện bị bỏ lại gần các lối vào và lối ra tàu điện ngầm, bến xe buýt và bến taxi.


[ 이미숙/송파 구청 교통 행정 팀장 : ( 지정 장소 외에) 일반 보도는 주민 신고 부터 시간 이내 재배치라든지 수거 이루어지지 않으면 견인됩니다.]

[Lee Mi-sook / Songpa-gu Đội trưởng Đội Quản lý Giao thông Văn phòng: (Trừ những nơi được chỉ định) Các vỉa hè chung sẽ được dọn nếu không được di dời hoặc thu dọn trong vòng ba giờ sau khi có báo cáo.]


지만 거리 곳곳 에서 아무렇게나 놓인 킥보드가 눈에 띄었습니다.

Dù vậy, vẫn thấy những tấm ván đá nằm rải rác trên đường phố.


지하철역 근처 도입니다. 이렇게 보시면 가게 앞에 아무렇게나 킥보드가 방치돼 있고, 조금 걸어가 보면 이렇게 횡단보도 가로막은 킥보드도 보입니다.

Ấn Độ gần ga tàu điện ngầm.  Nếu nhìn theo hướng này, có thể thấy những tấm ván chắn ngang phía trước cửa hàng, và nếu bạn đi bộ một chút, sẽ thấy những tấm ván chắn ngang lối đi như thế này.


2 주간 시범 운영 간이라지 시행 첫날 견인 준비 마친 곳은 5개 자치구뿐, 나머지 20개 구는 예산 부족 등을 이 유로 시행 계획 조차 마련하 못한 상황입니다.

Mặc dù là thời gian hoạt động thí điểm kéo dài hai tuần, nhưng chỉ có 5 huyện tự trị hoàn thành công tác chuẩn bị kéo xe trong ngày đầu tiên thực hiện, 20 huyện còn lại thậm chí không đưa ra được kế hoạch thực hiện do thiếu ngân sách.


여기 경차와 같은 4만 원의 견인료를 물리는 이용료 인상으로 이어질라는 킥보드 대여 업체의 불만 까지, 시민 안전을 위한 견 인제도가 시작 부터 순탄치 않습니다. 

Hệ thống vì sự an toàn của người dân không được suôn sẻ ngay từ đầu, bao gồm cả những lời phàn nàn từ các công ty cho thuê ván trượt rằng tính phí kéo 40.000 won như một chiếc xe nhỏ gọn sẽ dẫn đến tăng phí sử dụng.


 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -라든지 : là... hay...
4 ) -라지만 : được biết… nhưng, nghe nói…. song...
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -라는 : rằng
7 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이루어지다 được thực hiện
2
개조하다 cải tạo
3
걸어가다 bước đi
4
견인하다 cứu hộ giao thông
5
도착하다 đến nơi
6
마련되다 được chuẩn bị
7
방치되다 bị bỏ mặc, bị mặc kệ
8
이어지다 được nối tiếp
9
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
10
마찬가지 sự giống nhau
11
지하철역 ga xe điện ngầm, ga tàu điện ngầm
12
횡단보도 đường dành cho người đi bộ
13
곧이어 ngay sau đó
14
못하다 kém, thua
15
따르다 theo
16
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
17
물리다 chán ngấy, chán ghét
18
보이다 được thấy, được trông thấy
19
붙이다 gắn, dán
20
놓이다 trở nên nhẹ nhàng, trở nên hết lo
21
건널목 lối qua đường, đường ngang dân sinh
22
승강장 chỗ lên xuống xe
23
재배치 sự tái bố trí, sự sắp xếp lại
24
나머지 phần còn lại, còn lại
25
이렇게 như thế này
26
이용료 phí sử dụng
27
아무 bất cứ
28
이내
29
가로 ngang
30
도로 ngược lại
31
인제 giờ đây, từ nay
32
조금 một chút, một ít
33
어제 hôm qua
34
이미 trước, rồi
35
까지 tới
36
부터 từ
37
에서 ở, tại
38
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
39
여기 nơi này, ở đây
40
거리 việc, cái, đồ
41
주간 tuần
42
시간 giờ, tiếng
43
유로
[Euro]
đồng Euro
44
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
45
간이 sự giản tiện
46
경차 xe ô tô hạng nhẹ, xe ô tô con
47
계획 kế hoạch
48
고장 quê quán, quê hương, vùng quê
49
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
50
시작 sự bắt đầu, bước đầu
51
교통 giao thông
52
구청 Gu-cheong, ủy ban quận
53
근처 nơi gần
54
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
55
대여 việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay
56
도입 sự đưa vào, sự du nhập
57
딱지 vẩy, đóng vẩy
58
모습 hình dáng, hình dạng
59
미숙 sự chưa thạo, sự yếu kém, sự thiếu kinh nghiệm
60
부족 sự thiếu hụt, sự thiếu thốn
61
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
62
서울 thủ đô
63
신고 sự khai báo, việc khai báo
64
안전 sự an toàn
65
업체 doanh nghiệp, công ty
66
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
67
인상 ấn tượng
68
인하 sự hạ, sự giảm
69
자치 sự tự trị, sự tự quản
70
작부 nữ tiếp viên (quán rượu)
71
전동 sự chuyển động bằng điện
72
제부 em rể
73
조치 biện pháp
74
주민 cư dân
75
즉시 tức thì, lập tức
76
지정 sự chỉ định, sự qui định
77
직원 nhân viên
78
진출 sự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia
79
차량 lượng xe
80
첫날 ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
81
팀장
[team長]
trưởng nhóm, tổ trưởng, trưởng phòng
82
하지 Hạ chí
83
행정 hành chính
84
현장 hiện trường
85
장소 nơi chốn
86
기간 then chốt, trụ cột, rường cột
87
버스
[bus]
xe buýt
88
수거 sự thu hồi, sự lấy đi
89
시가 đường phố
90
시민 thị dân, dân thành thị
91
시범 sự thị phạm, sự làm gương
92
시행 sự thi hành
93
예산 dự toán
94
이유 lý do
95
인도 nhân đạo
96
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
97
자가 nhà riêng
98
점자 chữ nổi
99
제도 chế độ
100
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
101
준비 sự chuẩn bị
102
출입 sự ra vào
103
택시
[taxi]
xe tắc-xi
104
통행 sự thông hành, sự qua lại