TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

'델타 변이'가 우세종 됐다…'람다 변이' 까지 등장 / SBS

Dịch bởi : Khánh Hà

최근 마스크를 벗었던 나라들이 다시 마스크를 쓰고 있고, 또 백신을 더 맞히겠다고 나서고 있습니다
Gần đây, những quốc gia đã tháo gỡ khẩu trang nay  lại đeo chúng trở lại, không những thế, vacxin cũng đang được đẩy mạnh tiêm nhiều hơn

델타 변이가 그만큼 빠르게 번지고기 때문인데, 이것만 해도 벅찬데 남미 에서 처음 확인된 다른 변이 바이러스 이미 29개 나라 퍼져 나간 것으로 확인됐습니다.
Điều này là do biến thể delta đang lây lan nhanh chóng, chỉ riêng biến thể này đã là một lo ngại lớn, Biến thể này được tìm thấy đầu tiên ở Nam Mỹ, tuy nhiên người ta còn tìm thấy một loại biến thể khác nữa và loại biến thể này đã lan rộng đến 29 quốc gia.

자세 내용은, 조동찬 의학 전문 기자 전해드리겠습니다. 
Nội dung chi tiết được cập nhật bởi phóng viên y tế Dong-chan Cho.

국내 전체 변이 중 델타 변이는 63%로 가장 많아졌습니다.
Biến thể delta chiếm tới 63% trên tổng số các biến thể ở Hàn Quốc

3차 대유행 주도했 영국발 알파 변이를, 델타가 처음으로 앞선 것입니다
Biến thể alpha được tìm thấy ở nước Anh là nguyên nhân gây ra cuộc đại dịch lần thứ ba. Delta là biến thể đầu tiên dẫn trước biển thể này.

. 최근 기세가 무서운데 지난주만 계산하면 전체 변이 중 69%로, 전체 확진자 중 3명이 델타 변 이에 감염된 셈입니다. 
 Tình hình dịch bệnh diễn ra ngày càng phức tạp, chỉ tín trong thời gian tuần trước đã chiếm 69% trên tổng số các biến thể, tức là cứ có ba người trong tổng số các bệnh nhân bị nhiễm bệnh gây ra bởi biến thể delta.

[ 이상원/ 중앙 방역 대책 본부 역학 조사 분석 단장 : 델타 변이 바이러스의 확산을 막고 있지만 8월쯤 에는 점화 ( 전체 환자 최다) 될 가능성 배제할 수 없는 상황입니다.]
 Lee Sang-won -Trưởng nhóm Điều tra và Phân tích Dịch tễ tại Trụ sở Các biện pháp Đối phó Kiểm dịch Trung ương: Mặc dù chúng tôi đang ngăn chặn sự lây lan của virus biến thể delta, nhưng khả năng nó sẽ ngày càng lan rộng, khả năng lan nhanh vào tháng 8 là một tình huống không thể được loại trừ.(chiếm nhiều nhất trong số tất cả các bệnh nhân bị nhiễm bệnh)

 델타 변이는 모든 연령층 에서 늘고 있는데 활 동량이 많은 20 대가 가장 두드러집니다
Số người bị nhiễm bệnh do virus biến thể delta tăng ở hầu hết độ tuổi, trong đó độ tuổi 20 là độ tuổi bị nhiễm nhiều nhất

델타 변이 대책 백신 접종입니다. 앞선 영국 정부 연구 에서 2회 접종하면 델타 변 이에 걸릴 확률은 70~80%, 중증 예방률은 94%를 넘었습니다. 
Biện pháp để đối phó với biến thể delta là tiêm phòng.  Trong một nghiên cứu trước đây của chính phủ Anh, nếu tiêm hai liều vacxin thì tỉ lệ không bị mắc bệnh do biến thể delta là 70-80% và tỷ lệ phòng ngừa lên tới hơn 94%.

그런데 최근 캐나다 연구 에서 1회 접종은 예상 보다 효과가 높은 것으로 나타났는데, 감염 예방률은 아스트라제네카, 화 이자가 67%, 56%, 중증 예방률은 각각 88%, 78%로 나타났습니다. 
Tuy nhiên, một nghiên cứu gần đây của Canada cho biết răng tiêm một liều duy nhất có hiệu quả hơn, tỉ lệ có thể lan nhiễm của AstraZeneca và Pfizer lần lượt là 67% và 56% và tỷ lệ phòng ngừa tương ứng là 88% và 78%.

이런 가운데 남미 에서 출현한 새로운 람다 변이가 세 계보 건기 관심 변이로 지정됐습니다. [멘데스/범미보 건기 바이러스 국장 : 지난 5월 6월 페루 에서 확진자의 82%가 람다 변이였고, 같은 기간 칠레 에서 확진자의 31%였습니다.] 
Trong số này, một đột biến lambda mới xuất hiện ở Nam Mỹ đã được Tổ chức Y tế Thế giới chỉ định là đột biến đáng lo ngại [Giám đốc Virus Mendez / Pan American Health Organization: Trong tháng 5 và tháng 6, 82% trường hợp được xác nhận ở Peru là đột biến lambda và 31% trường hợp được xác nhận ở Chile trong cùng thời gian.]

지난해 8월 페루 에서 처음 발견됐지만 이웃 나라 칠레 거쳐 미국, 독일, 영국, 호주 벌써 세계 29개 나라 빠르게 퍼졌습니다. 
Biến thể này được phát hiện lần đầu tiên ở Peru vào tháng 8 năm ngoái  nhưng đã nhanh chóng lan rộng đến 29 quốc gia trên thế giới thông qua nước láng giềng Chile, bao gồm Hoa Kỳ, Đức, Anh và Úc

우려스러운 것은 람다 변이가 확산한 페루가 코로나19 치명률이 9.3%로 전 세계 에서 가장 높다는 점입니다. 다만 초기 연구 단계지만 기존 치료제 백신 효과가 있는 것으로 나타났습니다. 
Điều đáng lo ngại hơn là Peru, nơi lan truyền đột biến lambda, có tỷ lệ tử vong do nhiễm COVID-19 cao nhất thế giới với 9,3%. Tuy nhiên, mặc dù đang trong giai đoạn nghiên cứu ban đầu, các phương pháp điều trị và vắc xin hiện có đã được chứng minh là có hiệu quả

 ( 영상 편집 : 김선탁) 

출처 : SBS 뉴스

(Biên tập: Kim Seon-tak)

 Nguồn: SBS News

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 때문 :
4 ) -은 것 : sự, điều, việc
5 ) -었던 : đã, từng, vốn
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
9 ) 만큼 : như, bằng

Từ vựng trong bài

1 ) 두드러지다 : lồi
2 ) 감염되다 : bị nhiễm
3 ) 계산되다 : được tính
4 ) 많아지다 : trở nên nhiều
5 ) 발견되다 : được phát kiến, được phát hiện
6 ) 배제하다 : bài trừ, loại trừ
7 ) 접종하다 : tiêm chủng, tiêm
8 ) 주도하다 : chủ đạo
9 ) 지정되다 : được chỉ định, được qui định
10 ) 확산하다 : mở rộng, phát triển, lan rộng, lan tỏa
11 ) 확인되다 : được xác nhận
12 ) 나타나다 : xuất hiện, lộ ra
13 ) 출현하다 : xuất hiện
14 ) 바이러스
[virus]
: vi rút
15 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
16 ) 빠르다 : nhanh
17 ) 다르다 : khác biệt
18 ) 거치다 : vướng vào, mắc vào
19 ) 걸리다 : cho đi bộ, dắt bộ
20 ) 맞히다 : đáp đúng, đoán đúng
21 ) 전하다 : truyền lại, lưu truyền
22 ) 지나다 : qua, trôi qua
23 ) 퍼지다 : loe ra
24 ) 번지다 : loang ra
25 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
26 ) 가능성 : tính khả thi
27 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
28 ) 대유행 : sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
29 ) 마스크
[mask]
: mặt nạ
30 ) 지난주 : tuần trước, tuần rồi
31 ) 지난해 : năm rồi, năm ngoái, năm trước
32 ) 치료제 : thuốc chữa bệnh
33 ) 연령층 : Lứa tuổi
34 ) 캐나다
[Canada]
: Canada
35 ) 확진자 : người nhiễm bệnh
36 ) 모든 : tất cả, toàn bộ
37 ) 이런 : như thế này
38 ) 가장 : nhất
39 ) 각각 : mỗi một, riêng, từng
40 ) 벌써 : đã
41 ) 보다 : hơn, thêm nữa
42 ) 새로 : mới
43 ) 다만 : duy, chỉ, riêng
44 ) 다시 : lại
45 ) 이미 : trước, rồi
46 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
47 ) 높다 : cao
48 ) 까지 : tới
49 ) 에는 :
50 ) 에서 : ở, tại
51 ) 이자 : người này, tên này, đứa này
52 ) 이것 : cái này
53 ) 건기 : mùa khô
54 ) 계보 : gia phả, phả hệ
55 ) 관심 : mối quan tâm
56 ) 국내 : quốc nội, trong nước, nội địa
57 ) 국장 : cục trưởng
58 ) 기세 : khí thế
59 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
60 ) 기존 : vốn có, sẵn có
61 ) 나라 : đất nước, quốc gia, nhà nước
62 ) 대가 : người lỗi lạc
63 ) 대책 : đối sách, biện pháp đối phó
64 ) 독일 : Đức
65 ) 동량 : đồng lượng
66 ) 등장 : sự xuất hiện trên sân khấu
67 ) 미국 : Mỹ
68 ) 보건 : sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
69 ) 상보 : tấm khăn phủ mâm cơm
70 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
71 ) 성도 : tín đồ
72 ) 역학 : động lực học
73 ) 연구 : sự nghiên cứu
74 ) 예방 : sự dự phòng, sự phòng ngừa
75 ) 전체 : toàn thể
76 ) 점화 : sự đốt lửa, sự đánh lửa, sự châm lửa
77 ) 정부 : chính phủ
78 ) 조사 : điếu văn
79 ) 중증 : triệu chứng của bệnh nặng
80 ) 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
81 ) 초기 : sơ kì
82 ) 최근 : Gần đây
83 ) 최다 : tối đa, nhiều nhất
84 ) 칠레
[Chile]
: Chile
85 ) 페루
[Peru]
: Peru
86 ) 편집 : sự biên tập
87 ) 확률 : xác suất, sự có khả năng xảy ra
88 ) 환자 : bệnh nhân, người bệnh
89 ) 활동 : hoạt động
90 ) 단계 : bước, giai đoạn
91 ) 효과 : hiệu quả
92 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
93 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
94 ) 이상 : trở lên
95 ) 기간 : then chốt, trụ cột, rường cột
96 ) 기구 : dụng cụ, đồ dùng
97 ) 남미 : Nam Mỹ
98 ) 내용 : cái bên trong
99 ) 단장 : sự trang điểm, sự làm dáng, sự làm đỏm
100 ) 방역 : sự phòng dịch
101 ) 백신
[vaccine]
: vắc xin
102 ) 본부 : trụ sở chính
103 ) 분석 : sự phân tích
104 ) 상원 : thượng viện
105 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
106 ) 세계 : thế giới
107 ) 역대 : nhiều đời, các đời
108 ) 영국 : Anh Quốc, nước Anh
109 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
110 ) 예상 : việc dự đoán, việc dự kiến
111 ) 우세 : ưu thế, thế mạnh
112 ) 의학 : y học
113 ) 이웃 : láng giềng
114 ) 자가 : nhà riêng
115 ) 자세 : tư thế
116 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
117 ) 전문 : toàn văn
118 ) 중앙 : giữa, trung tâm
119 ) 호주 : chủ hộ